Văn phòng

Topic 10. Correspondence

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

letter n/ˈlɛtər/một giao tiếp bằng văn bản hoặc in
email n/ˈiːmeɪl/thư điện tử
memo n/ˈmɛmoʊ/một tin nhắn bằng văn bản
recipient n/rɪˈsɪpiənt/một người nhận được một cái gì đó
compose v/kəmˈpoʊz/để tạo hoặc viết
send v/sɛnd/làm cho một vật hoặc thông tin đi từ nơi này đến nơi khác, hoặc đến một người
receive v/rɪˈsiːv/để có được hoặc được cho
reply v/rɪˈplaɪ/để trả lời bằng lời nói hoặc văn bản
formal adj/ˈfɔːrml/tuân theo các quy ước đã được thiết lập
urgent adj/ˈɜːrdʒənt/yêu cầu hành động hoặc sự chú ý ngay lập tức
brief adj/briːf/ngắn trong thời gian hoặc mức độ
annually adv/ˈænjuəli/hàng năm

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc