Nhân sự

Topic 13. Hiring and Training

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

hire n/ˈhaɪər/một người đã được tuyển dụng
orientation n/ˌɔːriɛnˈteɪʃn/buổi giới thiệu dành cho nhân viên mới
training n/ˈtreɪnɪŋ/quá trình học các kỹ năng mới
probation n/proʊˈbeɪʃn/thời gian thử việc cho nhân viên mới
hire v/ˈhaɪər/tuyển dụng ai đó
train v/treɪn/để dạy hoặc phát triển kỹ năng
coach v/koʊtʃ/hướng dẫn, huấn luyện ai đó để họ cải thiện kỹ năng
mentor v/ˈmɛntɔːr/để tư vấn hoặc đào tạo một ai đó
skilled adj/skɪld/có khả năng làm tốt điều gì đó
experienced adj/ɪkˈspɪriənst/đã đạt được kiến thức hoặc kỹ năng
knowledgeable adj/ˈnɒlɪdʒəbl/được thông tin và giáo dục tốt
adequately adv/ˈædɪkwətli/theo cách đầy đủ

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc