Mua sắm

Topic 18. Shipping

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

cargo n/ˈkɑːrɡoʊ/hàng hóa vận chuyển trên tàu, máy bay hoặc xe cơ giới
freight n/freɪt/hàng hóa vận chuyển số lượng lớn
shipment n/ˈʃɪpmənt/một lô hàng được gửi bằng tàu, máy bay hoặc xe tải
warehouse n/ˈwɛrhaʊs/một tòa nhà lớn nơi lưu trữ hàng hóa
ship v/ʃɪp/gửi hàng bằng phương thức vận tải
deliver v/dɪˈlɪvər/đưa hàng hóa tới nơi đến
track v/træk/để theo dõi sự tiến bộ của một cái gì đó
package v/ˈpækɪdʒ/xếp hàng hóa vào container để vận chuyển
international adj/ˌɪntərˈnæʃənl/giữa hoặc liên quan đến các quốc gia khác nhau
domestic adj/dəˈmɛstɪk/trong một quốc gia cụ thể
express adj/ɪkˈsprɛs/nhanh chóng và trực tiếp
instantly adv/ˈɪnstəntli/thực hiện ngay lập tức

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc