Nhà hàng & sự kiện

Topic 33. Ordering Lunch

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

delivery n/dɪˈlɪvəri/hành động đưa hàng hóa đến một địa điểm
beverage n/ˈbɛvərɪdʒ/đồ uống
portion n/ˈpɔːrʃn/lượng thức ăn phục vụ cho một người
tray n/treɪ/vật phẳng, nông, dùng để bưng thức ăn, đồ uống
pack v/pæk/để thực phẩm trong một thùng chứa để vận chuyển
prepare v/prɪˈpɛr/chuẩn bị sẵn thức ăn để ăn
pick up v/pɪk ʌp/lấy mang về
queue v/kjuː/xếp hàng
separate adj/ˈseprət/riêng lẻ
convenient adj/kənˈviːniənt/dễ dàng tiếp cận, truy cập hoặc sử dụng
quick adj/kwɪk/xảy ra hoặc thực hiện với tốc độ
freshly adv/ˈfrɛʃli/được thực hiện hoặc sản xuất gần đây

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc