Kinh doanh chung

Topic 5. Conferences

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

attendee n/əˌtɛnˈdiː/một người tham dự một cuộc họp
schedule n/ˈskɛdʒuːl/bảng liệt kê các việc sẽ diễn ra và thời gian diễn ra
location n/loʊˈkeɪʃn/một địa điểm hoặc vị trí
venue n/ˈvɛnjuː/nơi diễn ra sự kiện
arrange v/əˈreɪndʒ/lập kế hoạch và tổ chức
hold v/hoʊld/tổ chức hoặc tiến hành
participate v/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/tham gia
register v/ˈrɛdʒɪstər/để ghi danh hoặc đăng ký
convenient adj/kənˈviːniənt/phù hợp tốt với nhu cầu của một người
scheduled adj/ˈskɛdʒuːld/lên kế hoạch hoặc sắp xếp cho
confirmed adj/kənˈfɜːrmd/đã được kiểm tra và xác nhận là đúng, là chắc chắn
international adj/ˌɪntəˈnæʃnəl/quốc tế

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc