Tra từ
2107 kết quả
| agreement | n | /əˈɡriː.mənt/ | một thỏa thuận chung, một hợp đồng |
| assurance | n | /əˈʃʊr.əns/ | lời nói hoặc lời hứa chắc chắn khiến người khác yên tâm rằng điều gì đó sẽ xảy ra |
| abide by | v | /əˈbaɪd baɪ/ | để làm theo một quy tắc, quyết định hoặc thỏa thuận |
| according to | prep | /əˈkɔːr.dɪŋ tuː/ | dựa trên thông tin, ý kiến hoặc quy định của một nguồn nào đó |
| additional | adj | /əˈdɪʃ.ən.əl/ | thêm vào cái đã có |
| adjust | v | /əˈdʒʌst/ | để thay đổi một chút cho phù hợp hơn với hoàn cảnh hoặc yêu cầu |
| annual | adj | /ˈæn.ju.əl/ | xảy ra mỗi năm một lần |
| area | n | /ˈer.i.ə/ | một phần của một nơi chốn hoặc không gian (n); một mảng hoạt động hay kiến thức nhất định (n) |
| assess | v | /əˈses/ | để đánh giá hoặc ước tính |
| cancellation | n | /ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/ | việc quyết định rằng điều đã được sắp xếp sẽ không diễn ra nữa |
| determine | v | /dɪˈtɜːr.mɪn/ | để tìm ra hoặc quyết định chính xác điều gì sau khi cân nhắc thông tin |
| engage | v | /ɪnˈɡeɪdʒ/ | để nhận ai đó vào làm một công việc (v); để dấn thân hoặc cùng làm trong một hoạt động (v) |
| establish | v | /ɪˈstæb.lɪʃ/ | để lập nên một tổ chức, hệ thống hoặc mối quan hệ lâu dài |
| obligate | v | /ˈɑː.blɪ.ɡeɪt/ | ràng buộc về mặt pháp lý hoặc đạo đức |
| party | n | /ˈpɑːr.ti/ | một người hoặc một nhóm tham gia vào một hợp đồng hay một thỏa thuận |
| provision | n | /prəˈvɪʒ.ən/ | một điều kiện hoặc quy định cụ thể nằm trong một văn bản như hợp đồng hay luật |
| resolve | v | /rɪˈzɑːlv/ | để tìm ra giải pháp cho một vấn đề hoặc bất đồng |
| specific | adj | /spəˈsɪf.ɪk/ | rõ ràng, chính xác và thuộc về một điều nhất định, không chung chung |
| advertise | v | /ˈæd.vɚ.taɪz/ | để công bố một sản phẩm, dịch vụ hoặc cơ hội việc làm cho nhiều người biết nhằm thu hút sự quan tâm |
| advertisement | n | /ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/ | một thông điệp công khai nhằm thuyết phục mọi người mua một sản phẩm hoặc dịch vụ |
| advertising | n | /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ | việc tạo ra và phát đi các thông điệp công khai để mọi người chú ý đến sản phẩm hoặc dịch vụ |
| advertiser | n | /ˈæd.vɚ.taɪ.zɚ/ | người hoặc công ty trả tiền để sản phẩm hay dịch vụ của mình được giới thiệu công khai |
| audience | n | /ˈɑː.di.əns/ | nhóm người xem, nghe hoặc tiếp nhận một buổi biểu diễn, bài nói hay nội dung nào đó |
| brand | n | /brænd/ | tên và hình ảnh riêng giúp khách hàng nhận ra sản phẩm của một công ty |
| branding | n | /ˈbræn.dɪŋ/ | quá trình tạo ra tên và hình ảnh riêng để sản phẩm hoặc công ty được nhận ra và nhớ đến |
| campaign | n | /kæmˈpeɪn/ | một chuỗi hoạt động có kế hoạch nhằm đạt một mục tiêu nhất định |
| consumer | n | /kənˈsuː.mɚ/ | người sử dụng hàng hóa hoặc dịch vụ |
| customer | n | /ˈkʌs.tə.mɚ/ | một người mua hàng hóa hoặc dịch vụ |
| demand | n | /dɪˈmænd/ | mức độ mà mọi người muốn mua hoặc cần đến một sản phẩm hay dịch vụ |
| discount | n, v | /ˈdɪs.kaʊnt/ | số tiền được bớt đi so với giá gốc (n); để bán hoặc cho với giá thấp hơn giá gốc (v) |
| effective | adj | /ɪˈfek.tɪv/ | thành công trong việc tạo ra một kết quả mong muốn |
| expand | v | /ɪkˈspænd/ | để trở nên lớn hơn hoặc làm cho cái gì đó lớn hơn về quy mô |
| feature | n | /ˈfiː.tʃɚ/ | một thuộc tính hoặc khía cạnh đặc biệt |
| feedback | n | /ˈfiːd.bæk/ | ý kiến hoặc nhận xét về một việc đã làm hay một sản phẩm, giúp cải thiện nó |
| identify | v | /aɪˈden.t̬ə.faɪ/ | để nhận ra và chỉ ra được ai hoặc cái gì |
| launch | v, n | /lɔːntʃ/ | để đưa một sản phẩm hoặc dịch vụ mới ra thị trường lần đầu (v); thời điểm một sản phẩm hay dịch vụ mới được giới thiệu lần đầu (n) |
| loyalty | n | /ˈlɔɪ.əl.t̬i/ | sự gắn bó và ủng hộ bền vững đối với một người, công ty hoặc thương hiệu |
| maintain | v | /meɪnˈteɪn/ | để giữ cho cái gì đó ở nguyên trạng thái hoặc mức độ hiện có |
| merchandise | n, v | /ˈmɝː.tʃən.daɪs/ | những thứ được làm ra để mua bán (n); để thúc đẩy việc bán hàng bằng cách bày biện và giới thiệu hàng (v) |
| persuade | v | /pɚˈsweɪd/ | để khiến ai đó tin hoặc làm điều gì bằng cách đưa ra lý lẽ |
| potential | adj | /pəˈten.ʃəl/ | có khả năng trở thành hoặc xảy ra trong tương lai |
| promote | v | /prəˈmoʊt/ | để giúp một sản phẩm hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến, ủng hộ và mua dùng |
| promotion | n | /prəˈmoʊ.ʃən/ | hoạt động nhằm thúc đẩy việc bán hoặc việc biết đến một sản phẩm, như giảm giá hay ưu đãi tạm thời |
| purchase | v, n | /ˈpɝː.tʃəs/ | để mua một thứ gì đó bằng tiền (v); hành động mua hoặc thứ đã được mua (n) |
| recognition | n | /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ | việc nhận ra một người hoặc vật đã biết (n); sự thừa nhận hoặc đánh giá cao (n) |
| recommend | v | /ˌrek.əˈmend/ | để nói với người khác rằng điều gì đó tốt hoặc nên chọn |
| reputation | n | /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/ | ý kiến chung của mọi người về phẩm chất hoặc độ đáng tin của ai hay cái gì |
| research | n, v | /ˈriː.sɝːtʃ/ | việc tìm hiểu có hệ thống để khám phá thông tin mới (n); để tìm hiểu một cách có hệ thống nhằm khám phá thông tin mới (v) |
| retail | n, adj | /ˈriː.teɪl/ | việc bán hàng với số lượng nhỏ trực tiếp cho người dùng cuối (n); liên quan đến việc bán hàng theo cách đó (adj) |
| revenue | n | /ˈrev.ə.nuː/ | thu nhập từ hoạt động kinh doanh thông thường |
| sales | n | /seɪlz/ | hoạt động bán hàng hóa hoặc dịch vụ, hay tổng số lượng hoặc số tiền bán được |
| strategy | n | /ˈstræt̬.ə.dʒi/ | một kế hoạch tổng thể để đạt được mục tiêu lâu dài |
| target | n, v, adj | /ˈtɑːr.ɡɪt/ | kết quả hoặc đối tượng mà người ta muốn đạt tới (n); để hướng hoạt động vào một nhóm hay mục tiêu nhất định (v); được xác định là điều cần đạt tới (adj) |
| trend | n | /trend/ | hướng thay đổi hoặc phát triển chung của một việc theo thời gian |
| unique | adj | /juˈniːk/ | độc nhất, không có cái thứ hai giống như vậy |
| valuable | adj | /ˈvæl.jə.bəl/ | có giá trị lớn hoặc rất hữu ích |
| visible | adj | /ˈvɪz.ə.bəl/ | có thể được nhìn thấy hoặc dễ dàng nhận ra |
| maintain | v | /meɪnˈteɪn/ | để giữ cho máy móc hoặc thiết bị ở tình trạng tốt bằng cách kiểm tra và sửa chữa thường xuyên |
| maintenance | n | /ˈmeɪn.tən.əns/ | công việc giữ cho máy móc hoặc công trình luôn ở tình trạng tốt |
| repair | v, n | /rɪˈper/ | để làm cho thứ bị hỏng hoạt động lại bình thường (v); hành động làm cho thứ bị hỏng hoạt động lại (n) |
| replace | v | /rɪˈpleɪs/ | để đặt một người hoặc vật mới vào chỗ của người hoặc vật cũ |
| replacement | n | /rɪˈpleɪs.mənt/ | việc đặt cái mới vào chỗ cái cũ (n); thứ được đặt vào chỗ của cái cũ hoặc bị hỏng (n) |
| inspect | v | /ɪnˈspekt/ | quan sát kỹ để kiểm tra chất lượng |
| inspection | n | /ɪnˈspek.ʃən/ | việc xem xét kỹ một thứ để kiểm tra chất lượng hoặc tình trạng của nó |
| defective | adj | /dɪˈfek.tɪv/ | không hoàn hảo hoặc bị lỗi |
| malfunction | n, v | /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/ | tình trạng một máy móc không hoạt động đúng cách (n); để không hoạt động đúng cách (v) |
| equipment | n | /ɪˈkwɪp.mənt/ | các dụng cụ hoặc máy móc cần thiết cho một công việc |
| component | n | /kəmˈpoʊ.nənt/ | một phần hoặc thành phần của một hệ thống lớn hơn |
| installation | n | /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/ | việc đặt và thiết lập thiết bị hoặc phần mềm để sẵn sàng sử dụng |
| install | v | /ɪnˈstɔːl/ | để thiết lập thiết bị hoặc phần mềm |
| assemble | v | /əˈsem.bəl/ | để ghép các bộ phận lại với nhau thành một vật hoàn chỉnh |
| disassemble | v | /ˌdɪs.əˈsem.bəl/ | để tách một vật thành các bộ phận riêng |
| operate | v | /ˈɑː.pə.reɪt/ | để điều khiển hoạt động của một thiết bị |
| operation | n | /ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ | cách một máy móc hoặc hệ thống chạy, hoặc việc điều khiển nó chạy |
| operator | n | /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɚ/ | người điều khiển một máy móc hoặc thiết bị |
| manual | n | /ˈmæn.ju.əl/ | cuốn sách chỉ dẫn cách sử dụng một thiết bị |
| troubleshoot | v | /ˈtrʌb.əl.ʃuːt/ | để tìm ra nguyên nhân của một sự cố rồi xử lý nó |
| breakdown | n | /ˈbreɪk.daʊn/ | việc máy móc ngừng hoạt động vì bị hỏng |
| spare part | n | /ˈsper ˌpɑːrt/ | một bộ phận dự phòng dùng để thay cho bộ phận hỏng của máy |
| tool | n | /tuːl/ | vật cầm tay dùng để thực hiện một công việc nhất định |
| technician | n | /tekˈnɪʃ.ən/ | người có kỹ năng thực hành chuyên môn về máy móc hoặc thiết bị |
| durable | adj | /ˈdʊr.ə.bəl/ | dùng được lâu mà không dễ hỏng hoặc mòn |
| efficient | adj | /ɪˈfɪʃ.ənt/ | đạt được năng suất tối đa với nỗ lực lãng phí tối thiểu |
| prevent | v | /prɪˈvent/ | để ngăn điều gì đó xảy ra |
| prevention | n | /prɪˈven.ʃən/ | hành động ngăn điều xấu xảy ra |
| routine | adj, n | /ruːˈtiːn/ | được làm đều đặn theo một thói quen hoặc lịch cố định (adj); công việc làm thường xuyên theo cùng một cách (n) |
| warranty | n | /ˈwɔːr.ən.t̬i/ | lời cam kết bằng văn bản của nhà sản xuất sẽ sửa hoặc đổi sản phẩm nếu nó bị lỗi trong một thời gian nhất định |
| damage | n, v | /ˈdæm.ɪdʒ/ | sự hư hại làm giảm giá trị hoặc công dụng của một vật (n); để gây hư hại cho một vật (v) |
| damaged | adj | /ˈdæm.ɪdʒd/ | đã bị hư hại hoặc không còn nguyên vẹn |
| fault | n | /fɔːlt/ | một khuyết điểm hoặc chỗ sai làm cho thứ gì đó không hoạt động đúng |
| faulty | adj | /ˈfɔːl.t̬i/ | có khuyết điểm nên không hoạt động đúng |
| function | n, v | /ˈfʌŋk.ʃən/ | công dụng hoặc nhiệm vụ riêng của một vật hay một người (n); để chạy hoặc làm việc theo đúng cách đã định (v) |
| function properly | v | /ˈfʌŋk.ʃən ˈprɑː.pɚ.li/ | chạy đúng như được thiết kế, không gặp trục trặc |
| urgent | adj | /ˈɝː.dʒənt/ | yêu cầu hành động hoặc sự chú ý ngay lập tức |
| immediately | adv | /ɪˈmiː.di.ət.li/ | ngay vào thời điểm này, không chậm trễ chút nào |
| achieve | v | /əˈtʃiːv/ | để đạt được một mục tiêu hoặc tiêu chuẩn |
| allocate | v | /ˈæl.ə.keɪt/ | để chia nguồn lực hoặc nhiệm vụ cho từng mục đích hay từng người |
| analysis | n | /əˈnæl.ə.sɪs/ | việc xem xét kỹ từng phần của một thứ để hiểu rõ nó |
| analyze | v | /ˈæn.ə.laɪz/ | để xem xét kỹ từng phần của thông tin nhằm hiểu rõ hoặc rút ra kết luận |
| anticipate | v | /ænˈtɪs.ə.peɪt/ | để nghĩ trước và chuẩn bị cho điều sẽ xảy ra |
| approach | n, v | /əˈproʊtʃ/ | cách thức để giải quyết một vấn đề hoặc xử lý một việc (n); để bắt đầu xử lý một việc theo một cách nhất định (v) |
| assess | v | /əˈses/ | để đánh giá hoặc ước tính |
| assumption | n | /əˈsʌmp.ʃən/ | điều được cho là đúng khi chưa có bằng chứng |
| budget | n, v | /ˈbʌdʒ.ɪt/ | kế hoạch về số tiền sẽ có và sẽ chi cho một mục đích (n); để lên kế hoạch số tiền sẽ chi cho một việc (v) |
| calculate | v | /ˈkæl.kjə.leɪt/ | để tìm ra một con số bằng cách dùng phép toán |
| capacity | n | /kəˈpæs.ə.t̬i/ | lượng tối đa mà một thứ có thể chứa hoặc làm được |
| cost-effective | adj | /ˌkɑːst ɪˈfek.tɪv/ | mang lại kết quả tốt so với số tiền bỏ ra |
| deadline | n | /ˈded.laɪn/ | thời điểm muộn nhất mà một việc phải được hoàn thành |
| define | v | /dɪˈfaɪn/ | để nói rõ ý nghĩa hoặc phạm vi chính xác của một điều |
| estimate | v, n | /ˈes.tə.meɪt/ | để tính gần đúng giá trị, số lượng hay chi phí của một thứ (v); con số tính gần đúng như vậy (n) |
| establish | v | /ɪˈstæb.lɪʃ/ | để lập nên một tổ chức, hệ thống hoặc kế hoạch |
| expenditure | n | /ɪkˈspen.dɪ.tʃɚ/ | số tiền được chi ra cho một việc |
| feasible | adj | /ˈfiː.zə.bəl/ | có thể thực hiện được trong thực tế |
| forecast | n, v | /ˈfɔːr.kæst/ | lời nói trước về điều sẽ xảy ra dựa trên thông tin hiện có (n); để nói trước điều sẽ xảy ra như vậy (v) |
| implement | v | /ˈɪm.plə.ment/ | để đưa một kế hoạch hoặc quyết định vào thực hiện |
| implementation | n | /ˌɪm.plə.menˈteɪ.ʃən/ | việc đưa một kế hoạch hoặc quyết định vào thực hiện |
| objective | n | /əbˈdʒek.tɪv/ | điều mà người ta muốn đạt tới |
| outcome | n | /ˈaʊt.kʌm/ | điều xảy ra sau cùng của một quá trình hoặc hành động |
| performance | n | /pɚˈfɔːr.məns/ | mức độ tốt mà một người hoặc một máy móc làm được công việc của mình |
| predict | v | /prɪˈdɪkt/ | để nói trước điều sẽ xảy ra |
| priority | n | /praɪˈɔːr.ə.t̬i/ | điều quan trọng hơn cả, cần được giải quyết trước |
| procedure | n | /prəˈsiː.dʒɚ/ | một chuỗi các hành động được thực hiện theo một trình tự nhất định |
| project | n, v | /ˈprɑː.dʒekt/; /prəˈdʒekt/ | một kế hoạch hoặc công việc lớn được tổ chức để đạt mục tiêu cụ thể (n); để ước tính điều sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên số liệu hiện có (v) |
| proposal | n | /prəˈpoʊ.zəl/ | một kế hoạch hoặc ý kiến được đưa ra để người khác xem xét |
| resource | n | /ˈriː.sɔːrs/ | thứ có thể dùng để đạt một mục tiêu, như nguyên liệu, tiền bạc hoặc nhân lực |
| schedule | n, v | /ˈskedʒ.uːl/ | bảng ghi rõ khi nào việc gì sẽ diễn ra (n); để định sẵn thời điểm cho một việc (v) |
| set a goal | v | /set ə ɡoʊl/ | quyết định điều mình muốn đạt được |
| specific | adj | /spəˈsɪf.ɪk/ | rõ ràng, chính xác và thuộc về một điều nhất định, không chung chung |
| sustainable | adj | /səˈsteɪ.nə.bəl/ | có thể duy trì lâu dài mà không làm cạn kiệt nguồn lực hay gây hại |
| target | n, v | /ˈtɑːr.ɡɪt/ | kết quả hoặc đối tượng mà người ta muốn đạt tới (n); để hướng hoạt động vào một mục tiêu nhất định (v) |
| timeline | n | /ˈtaɪm.laɪn/ | bảng các mốc thời gian cho thấy khi nào từng bước sẽ diễn ra |
| track | v | /træk/ | để theo dõi sự chuyển động hoặc tiến bộ của một cái gì đó |
| viable | adj | /ˈvaɪ.ə.bəl/ | có thể thực hiện được và có khả năng thành công |
| forecasting | n | /ˈfɔːr.kæs.tɪŋ/ | việc nói trước điều sẽ xảy ra dựa trên thông tin hiện có |
| agenda | n | /əˈdʒen.də/ | danh sách các vấn đề sẽ được thảo luận tại cuộc họp |
| announcement | n | /əˈnaʊns.mənt/ | lời công bố chính thức cho mọi người biết về một điều gì đó |
| announce | v | /əˈnaʊns/ | để cho mọi người biết một thông tin một cách chính thức |
| appointment | n | /əˈpɔɪnt.mənt/ | một cuộc gặp đã được hẹn trước vào một thời điểm nhất định |
| arrange | v | /əˈreɪndʒ/ | lập kế hoạch và tổ chức |
| attendee | n | /əˌtenˈdiː/ | một người có mặt tại một sự kiện |
| attendance | n | /əˈten.dəns/ | việc có mặt tại một nơi hay một sự kiện, hoặc số người có mặt |
| banquet | n | /ˈbæŋ.kwɪt/ | một bữa ăn lớn, trang trọng dành cho nhiều khách |
| ceremony | n | /ˈser.ə.moʊ.ni/ | một sự kiện trang trọng được tổ chức theo nghi thức để đánh dấu một dịp quan trọng |
| confirm | v | /kənˈfɝːm/ | để cho biết chắc chắn rằng điều gì đó là đúng hoặc đã được đảm bảo |
| confirmation | n | /ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən/ | việc cho biết chắc chắn rằng điều gì đó là đúng, như việc xác minh rằng chỗ đặt đã được đảm bảo |
| conference | n | /ˈkɑːn.fɚ.əns/ | một cuộc họp lớn của nhiều người để thảo luận về một chủ đề |
| convention | n | /kənˈven.ʃən/ | một cuộc họp lớn của những người cùng nghề hoặc cùng mối quan tâm |
| coordinate | v | /koʊˈɔːr.dən.eɪt/ | để sắp xếp cho nhiều người hoặc nhiều phần cùng làm việc ăn khớp với nhau |
| coordinator | n | /koʊˈɔːr.dən.eɪ.t̬ɚ/ | người sắp xếp để nhiều người hoặc nhiều phần cùng làm việc ăn khớp với nhau |
| deadline | n | /ˈded.laɪn/ | thời điểm muộn nhất mà một việc phải được hoàn thành |
| decorate | v | /ˈdek.ə.reɪt/ | để làm cho một nơi hoặc một vật đẹp hơn bằng cách thêm đồ trang hoàng |
| decoration | n | /ˌdek.əˈreɪ.ʃən/ | vật dùng để làm đẹp cho một nơi, hoặc việc làm đẹp như vậy |
| deliver | v | /dɪˈlɪv.ɚ/ | để nói hoặc trình bày một bài trước người nghe (v); để chuyển hàng hóa tới nơi nhận (v) |
| exhibition | n | /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ | một sự kiện công khai bày ra các vật để mọi người xem |
| exhibit | n, v | /ɪɡˈzɪb.ɪt/ | một vật được bày ra cho công chúng xem (n); để bày ra cho công chúng xem (v) |
| facility | n | /fəˈsɪl.ə.t̬i/ | tòa nhà, thiết bị hoặc không gian được xây dựng cho một mục đích nhất định |
| guest | n | /ɡest/ | người được mời đến một sự kiện hoặc đến nhà người khác |
| host | n, v | /hoʊst/ | người mời và tiếp đón khách (n); để tổ chức một sự kiện và tiếp đón người tham dự (v) |
| invitation | n | /ˌɪn.vəˈteɪ.ʃən/ | lời hỏi hoặc tấm thiệp yêu cầu ai đó đến một sự kiện |
| invite | v | /ɪnˈvaɪt/ | để yêu cầu ai đó đến một sự kiện hoặc làm một việc gì đó |
| lecturer | n | /ˈlek.tʃɚ.ɚ/ | người giảng bài hoặc nói về một chủ đề trước một nhóm người nghe |
| meeting room | n | /ˈmiː.t̬ɪŋ ruːm/ | một căn phòng dành cho các cuộc họp |
| participant | n | /pɑːrˈtɪs.ə.pənt/ | người cùng tham gia một hoạt động hoặc sự kiện |
| participation | n | /pɑːrˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/ | việc cùng làm hoặc góp mặt trong một hoạt động |
| postpone | v | /poʊstˈpoʊn/ | để dời một việc sang thời điểm sau |
| postponement | n | /poʊstˈpoʊn.mənt/ | việc dời một việc sang thời điểm sau |
| presentation | n | /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ | một bài nói trình bày thông tin hoặc ý tưởng cho người nghe |
| present | v | /prɪˈzent/ | để đưa thông tin hoặc ý tưởng ra cho người khác xem hoặc nghe |
| reception | n | /rɪˈsep.ʃən/ | một buổi tiệc hoặc buổi gặp mặt để đón tiếp khách |
| refreshment | n | /rɪˈfreʃ.mənt/ | đồ ăn nhẹ và thức uống được phục vụ cho mọi người |
| reservation | n | /ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ | việc giữ trước chỗ, phòng hoặc dịch vụ cho mình |
| reserve | v | /rɪˈzɝːv/ | để giữ trước một chỗ, phòng hoặc dịch vụ cho riêng mình |
| schedule | n, v | /ˈskedʒ.uːl/ | bảng ghi rõ khi nào việc gì sẽ diễn ra (n); để định sẵn thời điểm cho một việc (v) |
| seminar | n | /ˈsem.ə.nɑːr/ | một buổi họp nhỏ để học và thảo luận về một chủ đề chuyên môn |
| speaker | n | /ˈspiː.kɚ/ | người nói chuyện trước nhiều người nghe |
| venue | n | /ˈven.juː/ | nơi diễn ra một sự kiện |
| workshop | n | /ˈwɝːk.ʃɑːp/ | buổi học trong đó người tham gia trực tiếp thực hành một kỹ năng |
| access | n, v | /ˈæk.ses/ | quyền hoặc cách để vào, xem hay sử dụng một thứ (n); để vào được hoặc lấy được thông tin hay hệ thống (v) |
| application | n | /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ | một chương trình máy tính làm một nhiệm vụ cụ thể cho người dùng |
| attach | v | /əˈtætʃ/ | để gắn hoặc gửi kèm một thứ vào một thứ khác |
| attachment | n | /əˈtætʃ.mənt/ | một tệp được gửi kèm theo một thư điện tử |
| backup | n, v | /ˈbæk.ʌp/ | bản sao dữ liệu được giữ riêng để dùng khi bản gốc bị mất (n); để tạo ra bản sao như vậy (v) |
| browse | v | /braʊz/ | để xem lướt qua các trang hoặc thông tin trên mạng nhằm tìm điều mình cần |
| button | n | /ˈbʌt̬.ən/ | bộ phận nhỏ mà người ta nhấn vào để điều khiển một thiết bị hoặc chương trình |
| cable | n | /ˈkeɪ.bəl/ | sợi dây bọc dùng để truyền điện hoặc tín hiệu |
| charge | v | /tʃɑːrdʒ/ | để cung cấp điện vào pin của một thiết bị |
| click | v, n | /klɪk/ | để nhấn nút chuột nhằm chọn một thứ trên màn hình (v); một lần nhấn như vậy (n) |
| compatible | adj | /kəmˈpæt̬.ə.bəl/ | có thể dùng hoặc hoạt động cùng nhau mà không gây xung đột |
| configure | v | /kənˈfɪɡ.jɚ/ | để cài các lựa chọn cho thiết bị hoặc phần mềm hoạt động theo cách mong muốn |
| configuration | n | /kənˌfɪɡ.jəˈreɪ.ʃən/ | cách các phần hoặc các lựa chọn của một thiết bị hay hệ thống được sắp đặt |
| connect | v | /kəˈnekt/ | để nối hai hay nhiều thứ với nhau để chúng cùng hoạt động |
| connection | n | /kəˈnek.ʃən/ | mối nối giữa các thiết bị hoặc hệ thống để chúng trao đổi thông tin |
| data | n | /ˈdeɪ.t̬ə/ | thông tin, số liệu được thu thập để dùng hoặc xử lý |
| database | n | /ˈdeɪ.t̬ə.beɪs/ | tập hợp thông tin được tổ chức để dễ tìm kiếm và quản lý trên máy tính |
| device | n | /dɪˈvaɪs/ | một thiết bị được chế tạo cho một mục đích cụ thể |
| download | v, n | /ˌdaʊnˈloʊd/ | để chép dữ liệu từ mạng hoặc máy khác về máy mình (v); dữ liệu được chép về như vậy (n) |
| error | n | /ˈer.ɚ/ | điều sai sót do nhầm lẫn hoặc do hệ thống bị hỏng |
| file | n | /faɪl/ | một tập hợp dữ liệu được lưu trên máy tính dưới một cái tên riêng |
| hardware | n | /ˈhɑːrd.wer/ | các thành phần vật lý của máy tính |
| install | v | /ɪnˈstɔːl/ | để thiết lập thiết bị hoặc phần mềm |