Nhân sự
Topic 13. Hiring and training
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| generate | v | /ˈdʒen.ə.reɪt/ | để làm cho một thứ xuất hiện hoặc được tạo ra |
| hire | v, n | /ˈhaɪər/ | để trả tiền cho ai đó làm việc cho mình (v); một người mới được nhận vào làm (n) |
| join | v | /dʒɔɪn/ | để trở thành thành viên của một nhóm hay tổ chức (v); để nối hai thứ lại với nhau (v) |
| knowledge | n | /ˈnɑː.lɪdʒ/ | những điều hiểu biết có được qua học tập hoặc kinh nghiệm |
| keep up with | v | /kiːp ʌp wɪð/ | để giữ nhịp bằng với ai hoặc điều gì đang tiến triển |
| labor | n | /ˈleɪ.bər/ | sức lao động của con người trong sản xuất (n); công việc đòi hỏi sức lực (n) |
| lack | n, v | /læk/ | tình trạng không có hoặc không đủ thứ cần thiết (n); để không có hoặc không đủ một thứ cần thiết (v) |
| look up to somebody | v | /lʊk ʌp tuː ˈsʌm.bə.di/ | để kính trọng và ngưỡng mộ một người |
| law | n | /lɔː/ | hệ thống quy tắc do nhà nước ban hành mà mọi người phải theo (n); một quy tắc riêng trong hệ thống đó (n) |
| log on | v | /lɔːɡ ɑːn/ | để nhập thông tin nhận dạng để vào sử dụng một hệ thống máy tính |
| mentor | n, v | /ˈmen.tɔːr/ | người có kinh nghiệm giúp đỡ và chỉ dẫn người ít kinh nghiệm hơn (n); để giúp đỡ và chỉ dẫn người ít kinh nghiệm hơn (v) |
| on track | adj | /ɑːn træk/ | đang tiến triển đúng theo kế hoạch để đạt mục tiêu |
| reject | v, n | /rɪˈdʒekt/ (v); /ˈriː.dʒekt/ (n) | để không chấp nhận hoặc không đồng ý với một thứ (v); một món hàng bị loại vì không đạt yêu cầu (n) |
| success | n | /səkˈses/ | việc đạt được mục tiêu mong muốn |
| set up | v | /set ʌp/ | để chuẩn bị, sắp xếp hoặc bắt đầu thành lập một thứ |
| train | v | /treɪn/ | để dạy cho ai kỹ năng cần thiết cho một công việc hay hoạt động |
| update | n, v | /ˌʌpˈdeɪt/ (n); /ˌʌpˈdeɪt/ (v) | thông tin hoặc phiên bản mới nhất (n); để làm cho một thứ có thông tin hay nội dung mới nhất (v) |
| conduct | v | /kənˈdʌkt/ | để tổ chức và thực hiện một hoạt động |
| applicant | n | /ˈæp.lɪ.kənt/ | người chính thức xin một việc làm, khóa học hay sự giúp đỡ |
| application | n | /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ | một yêu cầu chính thức, thường bằng văn bản, để xin một việc làm hay một quyền lợi |
| appoint | v | /əˈpɔɪnt/ | để chọn ai đó vào một chức vụ hay công việc |
| assessment | n | /əˈses.mənt/ | việc xem xét và ước tính giá trị, chất lượng hay mức độ của một thứ |
| assess | v | /əˈses/ | để xem xét và ước tính giá trị, chất lượng hay mức độ của một thứ |
| coach | n, v | /koʊtʃ/ | người dạy kèm và hướng dẫn người khác nâng cao kỹ năng (n); để dạy kèm và hướng dẫn người khác nâng cao kỹ năng (v) |
| competency | n | /ˈkɑːm.pə.tən.si/ | khả năng làm tốt một việc nhờ có đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết |
| course | n | /kɔːrs/ | một chuỗi bài học về một môn hay một lĩnh vực được dạy trong một khoảng thời gian nhất định |
| curriculum | n | /kəˈrɪk.jə.ləm/ | toàn bộ các môn học và nội dung được dạy trong một trường hay một chương trình học |
| develop | v | /dɪˈvel.əp/ | để làm cho một khả năng, kỹ năng hay ý tưởng ngày càng lớn mạnh, tiến bộ hoặc hoàn thiện hơn |
| development | n | /dɪˈvel.əp.mənt/ | quá trình một thứ lớn lên, tiến bộ hoặc trở nên hoàn thiện hơn dần theo thời gian |
| employee | n | /ɪmˈplɔɪ.iː/ | người làm việc cho một công ty hay tổ chức và được trả lương |
| employer | n | /ɪmˈplɔɪ.ər/ | người hoặc tổ chức thuê người khác làm việc và trả lương cho họ |
| employment | n | /ɪmˈplɔɪ.mənt/ | tình trạng có một công việc được trả lương, hoặc việc thuê ai đó làm việc |
| evaluate | v | /ɪˈvæl.ju.eɪt/ | để xem xét kỹ rồi đưa ra nhận định về giá trị hoặc chất lượng của một thứ |
| evaluation | n | /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ | việc xem xét kỹ để nhận định giá trị, chất lượng hoặc mức độ thành công của một thứ |
| experienced | adj | /ɪkˈspɪr.i.ənst/ | có kiến thức và kỹ năng thực tế trong một lĩnh vực nhờ đã làm việc đó nhiều |
| expertise | n | /ˌek.spɜːrˈtiːz/ | kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong một lĩnh vực nào đó |
| feedback | n | /ˈfiːd.bæk/ | ý kiến hoặc nhận xét về việc ai đó đã làm, giúp họ biết cần cải thiện điều gì |
| internship | n | /ˈɪn.tɜːrn.ʃɪp/ | khoảng thời gian một người làm việc tạm thời tại một nơi để học hỏi kinh nghiệm thực tế |
| interviewer | n | /ˈɪn.tər.vjuː.ər/ | người đặt câu hỏi cho người khác trong một cuộc gặp để tìm hiểu về họ |
| orientation | n | /ˌɔːr.i.enˈteɪ.ʃən/ | buổi giới thiệu giúp người mới làm quen với công việc hoặc môi trường mới |
| performance | n | /pərˈfɔːr.məns/ | mức độ tốt hay kém mà một người hoặc một thứ hoàn thành công việc của mình |
| personnel | n | /ˌpɜːr.səˈnel/ | những người làm việc trong một tổ chức hay công ty |
| probation | n | /proʊˈbeɪ.ʃən/ | khoảng thời gian thử để xem một người mới có phù hợp với công việc hay không |
| qualification | n | /ˌkwɑː.lɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ | một kỹ năng, bằng cấp hoặc kinh nghiệm cần thiết để làm một công việc |
| recruit | v | /rɪˈkruːt/ | để tìm và thuyết phục những người phù hợp vào làm việc cho một tổ chức |
| recruitment | n | /rɪˈkruːt.mənt/ | quá trình tìm kiếm và chọn những người phù hợp vào làm việc cho một tổ chức |
| refresher course | n | /rɪˈfreʃ.ər kɔːrs/ | khóa học ngắn giúp người đã có kiến thức ôn lại và cập nhật những điều mới |
| retain | v | /rɪˈteɪn/ | để giữ lại một người hay một thứ, không để họ hoặc nó rời đi hay mất đi |
| skill | n | /skɪl/ | khả năng làm tốt một việc nhờ được học hoặc luyện tập |
| skilled | adj | /skɪld/ | có khả năng làm tốt một việc nhờ được học hoặc luyện tập |
| staff | n | /stæf/ | tập hợp những người làm việc cho một tổ chức hay doanh nghiệp |
| trainee | n | /ˌtreɪˈniː/ | người đang được dạy các kỹ năng để làm một công việc cụ thể |
| trainer | n | /ˈtreɪ.nər/ | người dạy kỹ năng hoặc rèn luyện thể lực cho người khác |
| training | n | /ˈtreɪ.nɪŋ/ | quá trình học các kỹ năng mới |
| training session | n | /ˈtreɪ.nɪŋ ˌseʃ.ən/ | một buổi diễn ra trong khoảng thời gian cố định, trong đó người tham gia được dạy các kỹ năng mới |
| training program | n | /ˈtreɪ.nɪŋ ˌproʊ.ɡræm/ | một kế hoạch có tổ chức gồm nhiều buổi học để dạy kỹ năng cho người tham gia |
| undergo | v | /ˌʌn.dərˈɡoʊ/ | để trải qua một quá trình, một sự thay đổi hoặc một việc khó chịu |
| upskill | v | /ˌʌpˈskɪl/ | để học thêm hoặc dạy thêm những kỹ năng mới, ở mức cao hơn |
| workshop | n | /ˈwɜːrk.ʃɑːp/ | buổi học ngắn, trong đó người tham gia cùng thực hành và thảo luận về một chủ đề |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc