Nhân sự

Topic 14. Salaries and benefits

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

be aware of v/bi əˈwer əv/để biết rằng một điều gì đó đang tồn tại hoặc đang xảy ra
basis n/ˈbeɪ.sɪs/nền tảng, lý do hoặc cách thức chính để làm hay quyết định một việc
benefit n, v/ˈben.ɪ.fɪt/điều tốt hoặc khoản được hưởng thêm mà người ta nhận được ngoài tiền lương (n); để đem lại điều tốt cho ai, hoặc nhận được điều tốt từ một thứ (v)
compensate v/ˈkɑːm.pen.seɪt/để trả tiền hoặc đưa thứ gì đó cho ai nhằm bù lại thiệt hại hay mất mát của họ; để làm giảm tác động xấu của một điều bằng một điều tốt khác
delicate adj/ˈdel.ɪ.kət/dễ bị hư hại hoặc dễ bị tổn thương nên cần được xử lý nhẹ nhàng; cần sự khéo léo vì dễ gây rắc rối hoặc làm mất lòng người khác
eligible adj/ˈel.ɪ.dʒə.bəl/có đủ điều kiện hoặc tiêu chuẩn để được làm hay được nhận một điều gì đó
flexibly adv/ˈflek.sə.bli/theo cách dễ thay đổi hoặc điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh
million n/ˈmɪl.jən/con số bằng một nghìn lần một nghìn
motivate v/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/để khiến ai đó muốn làm một việc hoặc cố gắng hơn
notice n, v/ˈnoʊ.tɪs/ (n); /ˈnoʊ.tɪs/ (v)lời báo cho biết trước một việc sắp xảy ra, hoặc khoảng thời gian báo trước đó (n); để thấy hoặc chú ý đến điều gì (v)
obligation n/ˌɑː.blɪˈɡeɪ.ʃən/điều mà một người buộc phải làm theo luật pháp, lời hứa hoặc đạo đức
obtain v/əbˈteɪn/để có được một thứ nhờ cố gắng hoặc nhờ yêu cầu
obviously adv/ˈɑːb.vi.əs.li/theo cách mà ai cũng dễ thấy hoặc dễ hiểu
opportunity n/ˌɑː.pərˈtuː.nə.ti/tình huống thuận lợi cho phép ai đó làm được điều mình muốn
overtime n, adv, adj/ˈoʊ.vər.taɪm/thời gian làm việc vượt quá số giờ quy định (n); vượt quá số giờ làm việc thông thường (adv/adj)
particularly adv/pərˈtɪk.jə.lɚ.li/ở mức độ cao hơn bình thường, hoặc để nhấn mạnh một trường hợp riêng trong nhiều trường hợp
payment n/ˈpeɪ.mənt/hành động trả tiền, hoặc số tiền được trả
permission n/pərˈmɪʃ.ən/sự đồng ý chính thức cho phép ai đó làm một việc
personal adj/ˈpɝː.sən.əl/thuộc về riêng một người, không phải của người khác hay của tổ chức
annual salary n/ˈæn.ju.əl ˈsæl.ər.i/tổng số tiền một người được trả cho công việc trong trọn một năm
bonus n/ˈboʊ.nəs/khoản tiền trả thêm ngoài mức lương thông thường, thường vì làm việc tốt
compensation n/ˌkɑːm.penˈseɪ.ʃən/tiền hoặc lợi ích mà một người nhận được cho công việc của mình; khoản tiền trả để bù lại thiệt hại hay mất mát
deduction n/dɪˈdʌk.ʃən/một khoản bị trừ đi khỏi một tổng số, chẳng hạn khỏi thu nhập để giảm phần phải chịu thuế
entitlement n/ɪnˈtaɪ.təl.mənt/quyền được nhận một khoản hỗ trợ hoặc quyền lợi theo luật, hợp đồng hay quy định
gross salary n/ɡroʊs ˈsæl.ər.i/số tiền lương tính trước khi trừ thuế và các khoản đóng góp
health insurance n/ˈhelθ ɪnˌʃʊr.əns/hình thức đóng tiền trước để được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám và chữa bệnh
incentive n/ɪnˈsen.tɪv/thứ được đưa ra để khiến người ta muốn làm một việc hoặc làm việc đó tốt hơn
income n/ˈɪn.kʌm/số tiền một người hoặc một doanh nghiệp kiếm được đều đặn
insurance premium n/ɪnˈʃʊr.əns ˈpriː.mi.əm/số tiền phải trả định kỳ cho công ty bảo hiểm để duy trì hợp đồng bảo hiểm
leave allowance n/liːv əˈlaʊ.əns/khoản tiền hoặc số ngày được cấp liên quan đến thời gian nghỉ làm, tùy theo chính sách của từng nơi
maternity leave n/məˈtɝː.nə.ti liːv/khoảng thời gian người mẹ được nghỉ làm để sinh con và chăm sóc con nhỏ
net salary n/net ˈsæl.ər.i/số tiền lương thực sự nhận được sau khi đã trừ thuế và các khoản khác
payroll n/ˈpeɪ.roʊl/danh sách những người được trả lương cùng tổng số tiền một tổ chức trả cho họ, hoặc việc tính và trả các khoản đó
pay raise n/ˈpeɪ reɪz/việc tăng số tiền được trả cho một người trong công việc của họ
paid leave n/peɪd liːv/thời gian được nghỉ làm mà vẫn nhận đủ tiền công
pension n/ˈpen.ʃən/khoản tiền trả đều đặn cho một người đã nghỉ làm hẳn vì tuổi tác
reimbursement n/ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/khoản tiền được trả lại cho người đã chi tiền trước cho một việc
remuneration n/rɪˌmjuː.nəˈreɪ.ʃən/tiền hoặc các lợi ích được trả cho ai đó để đền đáp công việc họ làm
retirement benefit n/rɪˈtaɪər.mənt ˈben.ɪ.fɪt/khoản tiền hoặc quyền lợi mà người đã nghỉ làm hẳn vì tuổi tác được nhận
severance pay n/ˈsev.ər.əns peɪ/khoản tiền một công ty trả cho người bị cho nghỉ việc hoặc phải rời khỏi công ty
sick leave n/ˈsɪk liːv/thời gian được phép nghỉ làm vì bị bệnh
taxable income n/ˈtæk.sə.bəl ˈɪn.kʌm/phần thu nhập mà người ta phải tính để đóng thuế
unpaid leave n/ʌnˈpeɪd liːv/thời gian được phép nghỉ làm nhưng không nhận tiền công
wage n/weɪdʒ/tiền trả cho người lao động, thường tính theo giờ, theo ngày hoặc theo tuần
welfare n/ˈwel.fer/tình trạng khỏe mạnh và đủ đầy về đời sống, hoặc sự hỗ trợ dành cho người cần giúp đỡ
work-life balance n/ˌwɝːk laɪf ˈbæl.əns/sự cân bằng giữa thời gian dành cho công việc và thời gian dành cho đời sống riêng

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc