Mua sắm & hậu cần

Topic 16. Ordering supplies

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

commonly adv/ˈkɑː.mən.li/theo cách xảy ra hoặc được dùng nhiều lần, ở nhiều trường hợp
classify v/ˈklæs.ə.faɪ/để sắp xếp các thứ vào từng nhóm dựa trên đặc điểm chung
cheap adj/tʃiːp/có giá thấp, không tốn nhiều tiền
consistent adj/kənˈsɪs.tənt/luôn hành động hoặc diễn ra theo cùng một cách, không thay đổi thất thường theo thời gian
compare v/kəmˈper/để xem xét hai hay nhiều thứ cùng lúc để thấy điểm giống và khác nhau
compromise n, v/ˈkɑːm.prə.maɪz/một thỏa thuận đạt được khi mỗi bên chịu nhường một phần yêu cầu của mình (n); để đạt thỏa thuận bằng cách mỗi bên nhường một phần yêu cầu (v)
diversify v/daɪˈvɝː.sə.faɪ/để làm cho phong phú hơn bằng cách thêm nhiều loại khác nhau, hoặc dàn trải ra nhiều thứ khác nhau
demand n, v/dɪˈmænd/mức cần của người mua đối với hàng hóa hay dịch vụ (n); để yêu cầu một cách mạnh mẽ, hoặc để cần phải có một thứ (v)
demanding adj/dɪˈmæn.dɪŋ/cần nhiều nỗ lực, kỹ năng hoặc sự chú ý, hoặc đặt ra những yêu cầu rất cao
essentially adv/ɪˈsen.ʃəl.i/xét về những điều quan trọng và cơ bản nhất của một việc
enterprise n/ˈen.t̬ɚ.praɪz/một tổ chức kinh doanh; một dự án hay hoạt động lớn đầy tham vọng
function n, v/ˈfʌŋk.ʃən/vai trò hoặc mục đích mà một thứ được tạo ra để thực hiện (n); để hoạt động đúng theo mục đích của nó (v)
maintain v/meɪnˈteɪn/để giữ cho một thứ ở trạng thái tốt hoặc không thay đổi, nhất là bằng cách chăm sóc và sửa chữa đều đặn
obtain v/əbˈteɪn/để có được một thứ nhờ cố gắng hoặc nhờ yêu cầu
prerequisite n/ˌpriːˈrek.wə.zɪt/điều phải có hoặc phải làm xong trước khi một việc khác có thể xảy ra
quality n/ˈkwɑː.lə.t̬i/mức độ tốt hay xấu của một thứ khi so với những thứ cùng loại; một đặc điểm của một người hay một vật
smooth adj/smuːð/diễn ra liên tục, dễ dàng, không gặp trở ngại hay rắc rối
stationery n/ˈsteɪ.ʃə.ner.i/giấy, bút và các đồ dùng khác để viết và làm việc ở văn phòng
source n, v/sɔːrs/nơi một thứ bắt nguồn hoặc được cung cấp (n); để tìm ra nơi có thể lấy hoặc mua một thứ (v)
acquire v/əˈkwaɪr/để có được một thứ, bằng cách mua, nhận hoặc học hỏi
affordable adj/əˈfɔːr.də.bəl/có giá hợp lý, đa số người có thể đủ tiền để mua
availability n/əˌveɪ.ləˈbɪl.ə.t̬i/mức độ một thứ có sẵn để dùng, để mua hoặc để gặp
bulk n, adj/bʌlk/phần lớn hoặc số lượng lớn của một thứ (n); được mua hoặc gửi với số lượng lớn (adj)
deliver v/dɪˈlɪv.ɚ/để đưa hàng hóa tới nơi nhận
delivery n/dɪˈlɪv.ɚ.i/hành động đưa hàng hóa đến một địa điểm
estimate n, v/ˈes.tə.meɪt/ (n); /ˈes.tə.meɪt/ (v)một phép tính gần đúng về giá trị, kích thước hay chi phí (n); để tính gần đúng giá trị, số lượng hay chi phí của một thứ (v)
invoice n, v/ˈɪn.vɔɪs/một tài liệu liệt kê hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp cùng số tiền phải trả (n); để gửi tài liệu như vậy cho khách (v)
order n, v/ˈɔːr.dɚ/yêu cầu giao một thứ hàng hóa hoặc dịch vụ (n); để yêu cầu người cung cấp giao một thứ gì đó (v)
purchase order n/ˈpɝː.tʃəs ˌɔːr.dɚ/tài liệu chính thức mà bên mua gửi cho bên bán để yêu cầu cung cấp hàng với số lượng và giá đã định
quantity n/ˈkwɑːn.t̬ə.t̬i/lượng của một thứ có thể đếm hoặc đo được
reorder v, n/ˌriːˈɔːr.dɚ/để yêu cầu cung cấp thêm một thứ đã từng yêu cầu trước đó (v); một yêu cầu cung cấp thêm như vậy (n)
requirement n/rɪˈkwaɪr.mənt/điều cần có hoặc cần làm theo quy định hay nhu cầu
shipment n/ˈʃɪp.mənt/một lô hàng được gửi bằng tàu, máy bay hoặc xe tải
supplier n/səˈplaɪ.ɚ/một công ty cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ
supply n, v/səˈplaɪ/lượng một thứ có sẵn để dùng (n); để đưa cho ai thứ mà họ cần (v)
sufficient adj/səˈfɪʃ.ənt/đủ để đáp ứng nhu cầu, không cần thêm nữa
vendor n/ˈven.dɚ/người hoặc công ty bán hàng hay dịch vụ cho người khác
wholesale n, adj, v/ˈhoʊl.seɪl/việc bán hàng với số lượng lớn, thường cho cửa hàng bán lại (n); liên quan đến việc bán hàng như vậy (adj); để bán hàng với số lượng lớn (v)
inventory n/ˈɪn.vən.tɔːr.i/một danh sách đầy đủ các hàng hóa đang có trong kho, hoặc toàn bộ lượng hàng đó
stock n, v/stɑːk/lượng hàng hóa mà cửa hàng hay kho đang có sẵn (n); để giữ sẵn một lượng hàng để bán hoặc để dùng (v)
shortage n/ˈʃɔːr.t̬ɪdʒ/tình trạng không có đủ số lượng cần thiết của một thứ
negotiate v/nɪˈɡoʊ.ʃi.eɪt/để thảo luận với bên kia nhằm đạt được thỏa thuận về các điều khoản và điều kiện
negotiation n/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/quá trình thảo luận giữa các bên để đạt được một thỏa thuận
reliable adj/rɪˈlaɪ.ə.bəl/có thể tin tưởng là luôn làm đúng hoặc hoạt động tốt
replace v/rɪˈpleɪs/để đặt hoặc dùng một người hay một vật khác vào chỗ của thứ cũ
replacement n/rɪˈpleɪs.mənt/người hoặc vật được đặt vào chỗ của thứ cũ; hành động làm như vậy
vendor list n/ˈven.dɚ lɪst/danh sách các công ty hoặc người có thể bán hàng hay dịch vụ cho một tổ chức

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc