Mua sắm & hậu cần
Topic 17. Shipping
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| accurately | adv | /ˈæk.jɚ.ət.li/ | theo cách đúng với sự thật, không có sai sót |
| carrier | n | /ˈkær.i.ɚ/ | công ty hoặc phương tiện chuyên chở hàng hóa hay người từ nơi này đến nơi khác |
| catalog | n, v | /ˈkæt̬.əl.ɔːɡ/ | một danh sách hay cuốn sách ghi các sản phẩm có thể mua, kèm mô tả (n); để ghi lại một danh sách có hệ thống các thứ (v) |
| cautious | adj | /ˈkɔː.ʃəs/ | chú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót |
| fulfill | v | /fʊlˈfɪl/ | để hoàn tất một yêu cầu như đơn hàng, hoặc để đáp ứng một nhu cầu hay lời hứa |
| inventory | n | /ˈɪn.vən.tɔːr.i/ | một danh sách đầy đủ các hàng hóa đang có trong kho, hoặc toàn bộ lượng hàng đó |
| integral | adj | /ˈɪn.t̬ə.ɡrəl/ | là một phần cần thiết, không thể bỏ đi của một tổng thể |
| immediate | adj | /ɪˈmiː.di.ət/ | xảy ra hoặc được làm ngay, không có sự chậm trễ |
| invoice | n | /ˈɪn.vɔɪs/ | một tài liệu liệt kê hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp và chi phí của chúng |
| itemize | v | /ˈaɪ.t̬ə.maɪz/ | để ghi ra từng món hoặc từng khoản một cách riêng biệt |
| minimize | v | /ˈmɪn.ə.maɪz/ | để làm cho một thứ nhỏ đi hoặc ít đi đến mức thấp nhất có thể |
| on hand | adj, adv | /ɑːn hænd/ | đang có sẵn trong tay hoặc trong kho và sẵn sàng sử dụng khi cần |
| supply | n, v | /səˈplaɪ/ | lượng một thứ có sẵn để dùng (n); để đưa cho ai thứ mà họ cần (v) |
| sufficiently | adv | /səˈfɪʃ.ənt.li/ | ở mức đủ để đáp ứng điều cần thiết |
| ship | v | /ʃɪp/ | để gửi hàng hóa đi bằng phương tiện vận tải |
| receive | v | /rɪˈsiːv/ | để nhận được một thứ mà ai đó đưa, gửi hoặc cho |
| delivery | n | /dɪˈlɪv.ɚ.i/ | hành động đưa hàng hóa đến một địa điểm |
| dispatch | n, v | /dɪˈspætʃ/ | việc gửi một thứ đến nơi cần đến (n); để gửi người hoặc hàng đến một nơi với một mục đích cụ thể (v) |
| freight | n | /freɪt/ | hàng hóa được chở với số lượng lớn bằng tàu, máy bay hoặc xe tải, hoặc tiền trả cho việc chở đó |
| shipment | n | /ˈʃɪp.mənt/ | một lô hàng được gửi bằng tàu, máy bay hoặc xe tải |
| shipping | n | /ˈʃɪp.ɪŋ/ | hoạt động gửi hàng hóa đi bằng phương tiện vận tải |
| warehouse | n | /ˈwer.haʊs/ | một tòa nhà nơi hàng hóa được lưu trữ |
| packaging | n | /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ | vật liệu dùng để bọc và bảo vệ hàng hóa, hoặc việc bọc hàng như vậy |
| package | n, v | /ˈpæk.ɪdʒ/ | một vật hoặc nhiều vật được bọc hay đóng hộp để gửi đi (n); để bọc hoặc cho vào hộp một thứ nhằm bảo vệ, bán hay gửi đi (v) |
| track | v | /træk/ | để theo dõi sự chuyển động, vị trí hoặc tiến triển của một thứ |
| tracking number | n | /ˈtræk.ɪŋ ˌnʌm.bɚ/ | dãy số hoặc mã dùng để biết một món hàng gửi đang ở đâu trên đường đi |
| customs | n | /ˈkʌs.təmz/ | cơ quan nhà nước kiểm soát hàng hóa và thu thuế khi hàng ra vào một nước |
| customs clearance | n | /ˈkʌs.təmz ˌklɪr.əns/ | quá trình hàng hóa được cơ quan chức năng kiểm tra và cho phép nhập hoặc xuất qua biên giới |
| delayed | adj | /dɪˈleɪd/ | xảy ra hoặc đến muộn hơn thời gian đã định |
| dispatch date | n | /dɪˈspætʃ deɪt/ | ngày mà hàng hóa được chuyển đi khỏi nơi gửi |
| estimated delivery date | n | /ˈes.tə.meɪ.t̬ɪd dɪˈlɪv.ɚ.i deɪt/ | ngày mà hàng hóa được tính toán là sẽ đến nơi nhận |
| handle | v | /ˈhæn.dəl/ | để cầm, di chuyển hoặc xử lý một thứ bằng tay hay máy móc, hoặc để lo liệu một việc |
| load | v, n | /loʊd/ | để đặt hàng hoặc đồ vật lên một phương tiện hay một máy (v); một vật nặng được chở hoặc mang (n) |
| unload | v | /ʌnˈloʊd/ | để lấy hàng hoặc đồ vật xuống khỏi phương tiện hay vật chứa |
| perishable | adj | /ˈper.ɪ.ʃə.bəl/ | dễ bị hỏng hoặc ôi nếu không được dùng hay bảo quản kịp thời |
| promptly | adv | /ˈprɑːmpt.li/ | ngay đúng lúc cần, không chậm trễ |
| route | n, v | /ruːt/ | con đường được chọn để đi từ nơi này đến nơi khác (n); để gửi hoặc đưa một thứ đi theo một con đường nhất định (v) |
| secure | v, adj | /sɪˈkjʊr/ | để cố định chắc chắn hoặc làm cho an toàn, tránh bị mất hay hư hại (v); không có nguy hiểm, hoặc chắc chắn và không dễ bị lung lay (adj) |
| transport | n, v | /ˈtræn.spɔːrt/ (n); /trænˈspɔːrt/ (v) | hệ thống hoặc hoạt động đưa người và hàng từ nơi này sang nơi khác (n); để đưa người hoặc hàng từ nơi này sang nơi khác (v) |
| transportation | n | /ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən/ | phương tiện hoặc hoạt động chở người và hàng từ nơi này đến nơi khác |
| vehicle | n | /ˈviː.ə.kəl/ | một phương tiện có động cơ, dùng để chở người hay hàng trên đường |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc