Mua sắm & hậu cần

Topic 18. Invoices

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

customer n/ˈkʌs.tə.mɚ/một người mua hàng hóa hoặc dịch vụ
compile v/kəmˈpaɪl/để thu thập thông tin từ nhiều nguồn và sắp xếp thành một tổng thể
charge n, v/tʃɑːrdʒ/số tiền phải trả cho một hàng hóa hoặc dịch vụ (n); để đòi một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ (v)
dispute n, v/dɪˈspjuːt/ (n); /dɪˈspjuːt/một sự bất đồng hoặc tranh cãi gay gắt về một vấn đề (n); để phản đối hoặc cho rằng một điều là không đúng (v)
discount n, v/ˈdɪs.kaʊnt/ (n); /dɪsˈkaʊnt/ (v)khoản bớt đi so với giá bán thông thường (n); để bán với giá thấp hơn giá thông thường (v)
estimate n, v/ˈes.tə.meɪt/ (n); /ˈes.tə.meɪt/ (v)một phép tính gần đúng về giá trị, kích thước hay chi phí (n); để tính gần đúng giá trị, số lượng hay chi phí của một thứ (v)
efficient adj/ɪˈfɪʃ.ənt/đạt được năng suất tối đa với nỗ lực lãng phí tối thiểu
impose v/ɪmˈpoʊz/để bắt người khác phải chịu một điều như quy định, khoản thuế hoặc hình phạt
label n, v/ˈleɪ.bəl/mảnh giấy hoặc vải gắn lên một vật để ghi thông tin về vật đó (n); để gắn lên một vật mảnh giấy ghi thông tin về nó (v)
lack n, v/læk/tình trạng không có hoặc không đủ một thứ cần thiết (n); để không có hoặc không có đủ một thứ cần thiết (v)
liability n/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/trách nhiệm pháp lý về một việc, hoặc một khoản tiền mà mình nợ và phải trả
list n, v/lɪst/một chuỗi tên hay mục được viết ra lần lượt (n); để viết ra hoặc nêu ra các mục lần lượt theo thứ tự (v)
mandatory adj/ˈmæn.də.tɔːr.i/theo quy định hoặc luật nên bắt buộc phải làm
merchandise n/ˈmɝː.tʃən.daɪs/hàng hóa được mua và bán
mistake n, v/mɪˈsteɪk/điều làm sai hoặc hiểu sai (n); để hiểu sai hoặc lầm người này, vật này với cái khác (v)
prompt adj/prɑːmpt/được làm ngay, không chậm trễ
rectify v/ˈrek.tə.faɪ/để làm cho điều sai trở nên đúng, để sửa một lỗi hay một vấn đề
terms n/tɝːmz/các điều kiện và quy định mà các bên đồng ý trong một thỏa thuận
account n/əˈkaʊnt/hồ sơ ghi lại các khoản tiền thu chi của một người hoặc doanh nghiệp; một thỏa thuận với ngân hàng để giữ tiền
amount n/əˈmaʊnt/tổng số lượng hoặc số tiền của một thứ
balance n, v/ˈbæl.əns/số tiền còn lại trong một tài khoản hoặc còn phải trả (n); để làm cho hai phía ngang bằng nhau, hoặc làm cho thu và chi khớp nhau (v)
bill n, v/bɪl/tờ giấy ghi số tiền phải trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ (n); để gửi tờ giấy đó yêu cầu người khác trả tiền (v)
billing n/ˈbɪl.ɪŋ/việc gửi giấy yêu cầu trả tiền, hoặc quy trình ghi và tính số tiền khách phải trả
due adj/duː/đến hạn phải trả hoặc phải nộp, hoặc dự kiến sẽ xảy ra vào một thời điểm
due date n/ˈduː deɪt/ngày cuối cùng mà một khoản tiền phải được trả hoặc một việc phải xong
expense n/ɪkˈspens/tiền chi cho cái gì đó
fee n/fiː/số tiền phải trả cho một dịch vụ hoặc để được làm một việc
overcharge n, v/ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒ/ (n); /ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒ/ (v)khoản tiền bị đòi vượt quá giá đúng (n); để đòi khách trả nhiều hơn giá đúng (v)
outstanding adj/aʊtˈstæn.dɪŋ/chưa được trả hoặc chưa được giải quyết xong
overdue adj/ˌoʊ.vɚˈduː/chưa được trả hoặc chưa được làm xong dù đã quá thời hạn
payment n/ˈpeɪ.mənt/hành động trả tiền, hoặc số tiền được trả
receipt n/rɪˈsiːt/một giấy tờ xác nhận đã nhận được tiền hoặc hàng
reimburse v/ˌriː.ɪmˈbɝːs/để trả lại số tiền mà ai đó đã bỏ ra
reimbursement n/ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/khoản tiền được trả lại cho người đã chi tiền trước cho một việc
remit v/rɪˈmɪt/để gửi tiền cho ai đó, nhất là để thanh toán một khoản
statement n/ˈsteɪt.mənt/bản liệt kê chi tiết các khoản tiền ra vào của một tài khoản trong một khoảng thời gian
subtotal n/ˈsʌbˌtoʊ.t̬əl/tổng của một phần các khoản, chưa tính thuế, phí hay các khoản thêm khác
tax n, v/tæks/khoản tiền bắt buộc phải nộp cho nhà nước từ thu nhập hoặc hàng hóa (n); để bắt phải nộp khoản tiền đó (v)
transaction n/trænˈzæk.ʃən/một lần mua bán, trao đổi tiền hoặc hàng hóa, hoặc một lần chuyển tiền vào hay ra khỏi tài khoản
verify v/ˈver.ə.faɪ/để kiểm tra nhằm chắc chắn một điều là đúng sự thật
vendor n/ˈven.dɚ/người hoặc công ty bán hàng hay dịch vụ cho người khác

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc