Tài chính

Topic 21. Accounting

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

audit v, n/ˈɔːdɪt/kiểm tra kỹ và chính thức sổ sách tài chính của một tổ chức để xem có đúng không (v); cuộc kiểm tra như vậy (n)
asset n/ˈæset/một thứ có giá trị thuộc sở hữu của một người hoặc công ty
accumulate v/əˈkjuːmjəleɪt/dần dần gom lại hoặc chồng chất thành một lượng ngày càng lớn
accounting n/əˈkaʊntɪŋ/công việc ghi chép, phân loại và tổng hợp các khoản thu chi tài chính của một cá nhân hoặc tổ chức
accountant n/əˈkaʊntənt/người làm nghề ghi chép, kiểm tra và báo cáo các khoản thu chi tài chính
adjust v/əˈdʒʌst/thay đổi một chút để phù hợp hơn hoặc đúng hơn
adjustment n/əˈdʒʌstmənt/một thay đổi nhỏ để làm cho thứ gì đó phù hợp hoặc đúng hơn
account n/əˈkaʊnt/hồ sơ ghi lại các giao dịch tài chính, hoặc bản trình bày chi tiết về một việc
accounts payable n/əˌkaʊnts ˈpeɪəbəl/số tiền mà công ty còn nợ nhà cung cấp vì đã nhận hàng hoặc dịch vụ nhưng chưa trả
accounts receivable n/əˌkaʊnts rɪˈsiːvəbəl/số tiền mà khách hàng còn nợ công ty vì đã nhận hàng hoặc dịch vụ nhưng chưa trả
accounting department n/əˈkaʊntɪŋ dɪˌpɑːrtmənt/bộ phận trong công ty phụ trách ghi chép, theo dõi và báo cáo các khoản thu chi
balance n, v/ˈbæləns/số tiền còn lại sau khi đã tính các khoản thu và chi (n); làm cho tổng các khoản thu và tổng các khoản chi bằng nhau (v)
balance sheet n/ˈbæləns ʃiːt/báo cáo về tài sản, nợ phải trả và vốn của một công ty tại một thời điểm nhất định
bookkeeping n/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/công việc ghi chép hằng ngày các khoản thu chi của một tổ chức vào sổ sách
build up phr v/ˌbɪld ˈʌp/tăng dần về số lượng hoặc mức độ theo thời gian
budget n, v/ˈbʌdʒɪt/kế hoạch về số tiền sẽ có và sẽ chi trong một khoảng thời gian (n); lên kế hoạch chi tiêu số tiền cho một việc (v)
bargain n, v/ˈbɑːrɡən/món hàng mua được với giá rẻ hơn giá trị thật, hoặc thỏa thuận đạt được sau khi hai bên trao đổi (n); trao đổi với đối phương để thống nhất mức giá hoặc điều kiện (v)
book n, v/bʊk/sổ dùng để ghi chép các khoản thu chi (n); ghi một khoản vào sổ (v)
client n/ˈklaɪənt/người hoặc tổ chức mua dịch vụ từ một chuyên gia hoặc một công ty
cost n, v/kɔːst/số tiền cần bỏ ra để mua hoặc làm ra một thứ (n); đòi hỏi một số tiền nhất định để mua hoặc thực hiện (v)
credit n, v/ˈkredɪt/khoản tiền được cộng vào tài khoản hoặc việc cho phép trả tiền sau (n); ghi một khoản tiền vào bên có của tài khoản (v)
debt n/det/số tiền mà một người hoặc tổ chức phải trả lại cho bên khác
debit n, v/ˈdebɪt/khoản tiền bị trừ khỏi tài khoản, hoặc mục ghi số tiền đó (n); trừ một khoản tiền khỏi tài khoản (v)
definite adj/ˈdefənət/đã được xác định rõ ràng, không còn mơ hồ hay thay đổi
deposit n, v/dɪˈpɑːzɪt/khoản tiền gửi vào tài khoản hoặc trả trước để giữ chỗ hay giữ hàng (n); gửi tiền vào tài khoản hoặc trả trước một khoản như vậy (v)
depreciation n/dɪˌpriːʃiˈeɪʃən/sự giảm dần giá trị của tài sản theo thời gian do được dùng hoặc cũ đi
differential adj, n/ˌdɪfəˈrenʃəl/dựa trên hoặc tạo ra sự khác nhau giữa hai thứ (adj); mức khác nhau giữa hai số lượng hoặc hai mức giá (n)
expense n/ɪkˈspens/số tiền phải chi cho một việc nào đó
financial statement n/faɪˈnænʃəl ˌsteɪtmənt/tài liệu chính thức trình bày tình hình tiền bạc, thu nhập và chi tiêu của một tổ chức
income n/ˈɪnkʌm/số tiền một người hoặc công ty nhận được từ lao động hoặc hoạt động kinh doanh
invoice n, v/ˈɪnvɔɪs/văn bản liệt kê hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp kèm số tiền cần thanh toán (n); gửi văn bản đòi tiền như vậy cho khách (v)
ledger n/ˈledʒər/cuốn sổ hoặc hệ thống hồ sơ chính ghi lại mọi giao dịch tài chính của một tổ chức
liability n/ˌlaɪəˈbɪləti/khoản nợ hoặc trách nhiệm pháp lý mà một người hay tổ chức phải gánh
outstanding adj/aʊtˈstændɪŋ/chưa được trả hoặc chưa được giải quyết xong
payroll n/ˈpeɪroʊl/danh sách nhân viên cùng số tiền công ty phải trả cho họ, hoặc tổng số tiền đó
profitable adj/ˈprɑːfɪtəbəl/mang lại lợi ích tài chính, thu về nhiều tiền hơn số đã bỏ ra
profit n, v/ˈprɑːfɪt/số tiền kiếm được sau khi trừ mọi chi phí (n); kiếm được lợi ích hoặc tiền từ một việc (v)
reconcile v/ˈrekənsaɪl/làm cho hai bộ số liệu, hoặc hai điều tưởng như mâu thuẫn, trở nên khớp và nhất quán với nhau
reconciliation n/ˌrekənˌsɪliˈeɪʃən/việc đối chiếu hai bộ số liệu để làm cho chúng khớp nhau
revenue n/ˈrevənuː/thu nhập từ hoạt động kinh doanh thông thường, hoặc tiền mà chính phủ thu được từ thuế
salary n/ˈsæləri/khoản tiền cố định được trả đều đặn cho công việc, thường tính theo tháng hoặc năm
statement n/ˈsteɪtmənt/một tài liệu hiển thị chi tiết tài chính, hoặc lời trình bày chính thức về một việc
tax n, v/tæks/khoản tiền bắt buộc phải nộp cho chính phủ (n); bắt buộc người hay hàng hóa phải nộp khoản tiền đó cho chính phủ (v)
tax return n/ˈtæks rɪˌtɜːrn/mẫu khai chính thức gửi cho cơ quan nhà nước về thu nhập và số tiền phải nộp cho chính phủ
transaction n/trænˈzækʃən/một lần mua bán, trao đổi tiền hoặc hàng hóa, hoặc một lần chuyển tiền vào hay ra khỏi tài khoản
turnover n/ˈtɜːrnoʊvər/tổng số tiền thu được từ bán hàng trong một thời gian, hoặc tốc độ nhân viên hay hàng hóa được thay mới
verify v/ˈverɪfaɪ/kiểm tra để chắc chắn một điều gì đó là đúng sự thật

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc