Tài chính
Topic 22. Investments
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| attitude | n | /ˈætɪtuːd/ | cách nghĩ hoặc cảm nhận của một người về một việc, thể hiện qua cách cư xử |
| aggressive | adj | /əˈɡresɪv/ | sẵn sàng hành động mạnh mẽ và chấp nhận rủi ro lớn để đạt mục tiêu |
| conservative | adj | /kənˈsɜːrvətɪv/ | thích giữ mọi thứ như cũ và tránh rủi ro hoặc thay đổi lớn |
| commit | v | /kəˈmɪt/ | hứa chắc chắn sẽ làm một việc, hoặc dành thời gian, tiền bạc cho việc đó |
| fund | n, v | /fʌnd/ | một khoản tiền được tích lũy hoặc dành riêng cho một mục đích (n); cung cấp tiền cho một việc (v) |
| invest | v | /ɪnˈvest/ | phân bổ tiền với kỳ vọng thu được lợi nhuận trong tương lai |
| investment | n | /ɪnˈvestmənt/ | việc bỏ tiền vào một thứ với hy vọng thu lợi sau này, hoặc chính khoản tiền đó |
| investor | n | /ɪnˈvestər/ | người bỏ tiền vào một thứ với hy vọng thu được lợi nhuận sau này |
| long-term | adj, adv | /ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/ | kéo dài hoặc có hiệu lực trong một thời gian dài (adj); trong một thời gian dài (adv) |
| lease | n, v | /liːs/ | hợp đồng cho phép dùng nhà, đất hoặc thiết bị trong một thời gian để đổi lấy tiền (n); cho người khác dùng hoặc dùng của người khác theo hợp đồng như vậy (v) |
| lend | v | /lend/ | đưa tiền hoặc đồ cho ai đó dùng tạm với mong muốn được trả lại |
| loan | n, v | /loʊn/ | khoản tiền cho mượn với điều kiện phải trả lại, thường kèm thêm một khoản phụ (n); cho ai đó mượn tiền hoặc đồ (v) |
| managerial | adj | /ˌmænəˈdʒɪriəl/ | liên quan đến việc điều hành, tổ chức công việc hoặc nhân sự |
| mortgage | n, v | /ˈmɔːrɡɪdʒ/ | khoản tiền vay để mua nhà hoặc đất, trong đó chính căn nhà hay mảnh đất làm vật bảo đảm (n); dùng nhà hoặc đất của mình làm vật bảo đảm để vay tiền (v) |
| pull out | phr v | /pʊl aʊt/ | rút khỏi một hoạt động hoặc thỏa thuận mà trước đó đã tham gia |
| portfolio | n | /pɔːrtˈfoʊlioʊ/ | tập hợp các khoản đầu tư được nắm giữ bởi một cá nhân hoặc tổ chức |
| return | n | /rɪˈtɜːrn/ | số tiền thu thêm được từ một khoản đã bỏ vào, so với số vốn ban đầu |
| property | n | /ˈprɑːpərti/ | thứ thuộc sở hữu của ai đó, nhất là đất đai hoặc nhà cửa |
| resource | n | /ˈriːsɔːrs/ | thứ có thể dùng để đạt một mục tiêu, như nguyên liệu, tiền bạc hoặc nhân lực |
| wisely | adv | /ˈwaɪzli/ | theo cách thể hiện sự suy xét kỹ và quyết định sáng suốt |
| asset | n | /ˈæset/ | một thứ có giá trị thuộc sở hữu của một người hoặc công ty |
| capital | n | /ˈkæpɪtəl/ | số tiền hoặc tài sản dùng để bắt đầu hoặc mở rộng một hoạt động kinh doanh |
| capital gain | n | /ˈkæpɪtəl ɡeɪn/ | phần lời thu được khi bán một tài sản với giá cao hơn giá đã mua |
| dividend | n | /ˈdɪvɪdend/ | phần lợi nhuận mà công ty chia cho những người sở hữu cổ phần của mình |
| equity | n | /ˈekwəti/ | giá trị phần thuộc về chủ sở hữu của một tài sản hoặc công ty sau khi trừ mọi khoản nợ, hoặc quyền sở hữu cổ phần của công ty |
| financial risk | n | /faɪˈnænʃəl rɪsk/ | khả năng mất tiền hoặc không thu lại được số tiền đã bỏ ra |
| gain | n, v | /ɡeɪn/ | phần thu thêm được hoặc điều có lợi đạt được (n); đạt được hoặc có thêm điều gì đó (v) |
| loss | n | /lɔːs/ | việc mất đi tiền, tài sản hoặc thứ có giá trị, hoặc số tiền chi nhiều hơn số tiền thu |
| market value | n | /ˈmɑːrkɪt ˌvæljuː/ | mức giá mà một thứ có thể bán được trên thị trường ở thời điểm hiện tại |
| mutual fund | n | /ˈmjuːtʃuəl fʌnd/ | quỹ gom tiền của nhiều người rồi dùng để bỏ vốn chung vào nhiều loại tài sản |
| profit | n, v | /ˈprɑːfɪt/ | số tiền kiếm được sau khi trừ mọi chi phí (n); kiếm được lợi ích hoặc tiền từ một việc (v) |
| risk | n, v | /rɪsk/ | khả năng xảy ra điều xấu hoặc mất mát (n); làm điều gì đó dù có thể gây ra mất mát hoặc nguy hiểm (v) |
| share | n | /ʃer/ | một phần quyền sở hữu trong một công ty, cho phép người nắm giữ được chia lợi nhuận |
| shareholder | n | /ˈʃerˌhoʊldər/ | người sở hữu một phần của một công ty |
| short-term | adj, adv | /ˌʃɔːrt ˈtɜːrm/ | chỉ kéo dài hoặc có hiệu lực trong thời gian ngắn (adj); trong một thời gian ngắn (adv) |
| stock | n | /stɑːk/ | một phần quyền sở hữu trong một công ty, hoặc lượng hàng hóa đang có sẵn để bán |
| yield | n, v | /jiːld/ | lợi nhuận mà một khoản đầu tư mang lại, tính theo tỷ lệ so với số tiền bỏ ra (n); tạo ra hoặc mang lại kết quả hay lợi nhuận (v) |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc