Tài chính

Topic 23. Financial statements

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

analysis n/əˈnæləsɪs/việc xem xét kỹ từng phần của một thứ để hiểu rõ nó, hoặc kết quả của việc đó
annual adj/ˈænjuəl/xảy ra mỗi năm một lần hoặc kéo dài một năm
cash n/kæʃ/tiền ở dạng tờ giấy và đồng xu
complexity n/kəmˈpleksəti/tình trạng có nhiều phần liên kết với nhau nên khó hiểu hoặc khó giải quyết
conclusion n/kənˈkluːʒən/quyết định hoặc ý kiến cuối cùng rút ra sau khi suy xét
criterion n/kraɪˈtɪriən/tiêu chuẩn dùng để đánh giá hoặc đưa ra quyết định về một thứ
detail n/ˈdiːteɪl/một thông tin nhỏ, riêng lẻ về một việc
desire n, v/dɪˈzaɪər/cảm giác muốn có hoặc muốn làm điều gì đó một cách mạnh mẽ (n); muốn có hoặc muốn làm điều gì đó rất mạnh (v)
forecast n, v/ˈfɔːrkæst/lời nói trước về điều sẽ xảy ra dựa trên thông tin hiện có (n); nói trước điều sẽ xảy ra dựa trên thông tin hiện có (v)
level n/ˈlevəl/mức độ cao thấp của một thứ so với một thang đo, hoặc một tầng trong hệ thống phân cấp
overall adj, adv/ˌoʊvərˈɔːl/xét trên tổng thể, bao gồm tất cả các phần (adj); khi xét tất cả các mặt cùng lúc (adv)
perspective n/pərˈspektɪv/cách nhìn nhận một sự việc dựa trên hoàn cảnh hoặc kinh nghiệm của mình
project n, v/ˈprɑːdʒekt/ (n); /prəˈdʒekt/ (v)kế hoạch hoặc công việc được tổ chức cẩn thận để đạt một mục tiêu cụ thể (n); tính toán trước con số hoặc kết quả sẽ xảy ra trong tương lai (v)
realistic adj/ˌriːəˈlɪstɪk/nhìn nhận đúng thực tế, và có thể đạt được
target n, v/ˈtɑːrɡɪt/mục tiêu hoặc con số mà người ta muốn đạt tới (n); chọn làm mục tiêu để hướng hành động vào đó (v)
typically adv/ˈtɪpɪkli/theo cách phổ biến, thường xảy ra trong hầu hết trường hợp
translation n/trænzˈleɪʃən/việc chuyển nội dung hoặc số liệu từ dạng này sang dạng khác, nhất là từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, hoặc kết quả của việc đó
yield n, v/jiːld/sản lượng hoặc lợi nhuận thu được (n); tạo ra hoặc mang lại kết quả (v)
accounting n/əˈkaʊntɪŋ/công việc ghi chép, phân loại và tổng hợp các khoản thu chi tài chính của một cá nhân hoặc tổ chức
audit n, v/ˈɔːdɪt/cuộc kiểm tra kỹ và chính thức sổ sách tài chính của một tổ chức (n); kiểm tra kỹ và chính thức sổ sách như vậy (v)
balance sheet n/ˈbæləns ʃiːt/báo cáo về tài sản, nợ phải trả và vốn của một công ty tại một thời điểm nhất định
budget n, v/ˈbʌdʒɪt/kế hoạch về số tiền sẽ có và sẽ chi trong một khoảng thời gian (n); lên kế hoạch chi tiêu số tiền cho một việc (v)
comparative statement n/kəmˈpærətɪv ˈsteɪtmənt/báo cáo tài chính đặt số liệu của nhiều kỳ cạnh nhau để so sánh sự thay đổi
consolidated financial statements n/kənˈsɑːlɪdeɪtɪd faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənts/báo cáo tài chính gộp số liệu của công ty mẹ và các công ty con thành một báo cáo chung
expense n/ɪkˈspens/số tiền phải chi cho một việc nào đó
financial statement n/faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənt/tài liệu chính thức trình bày tình hình tiền bạc, thu nhập và chi tiêu của một tổ chức
income statement n/ˈɪnkʌm ˌsteɪtmənt/tài liệu cho thấy thu nhập và chi phí của công ty trong một kỳ, từ đó biết là lãi hay lỗ
liability n/ˌlaɪəˈbɪləti/khoản nợ hoặc trách nhiệm pháp lý mà một người hay tổ chức phải gánh
net income n/ˌnet ˈɪnkʌm/số tiền còn lại của công ty sau khi trừ mọi chi phí và thuế
profit n/ˈprɑːfɪt/số tiền kiếm được sau khi trừ mọi chi phí
revenue n/ˈrevənuː/thu nhập từ hoạt động kinh doanh thông thường, hoặc tiền mà chính phủ thu được từ thuế
statement of cash flows n/ˈsteɪtmənt əv kæʃ floʊz/báo cáo cho thấy tiền mặt đã vào và ra khỏi công ty trong một kỳ
trend n/trend/hướng thay đổi hoặc phát triển chung của một thứ theo thời gian
variance n/ˈveriəns/độ lệch giữa kết quả thực tế và kết quả đã dự tính
year-end n, adj/ˈjɪr end/thời điểm kết thúc của một năm tài chính hoặc năm lịch (n); diễn ra vào cuối năm (adj)

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc