Tài chính
Topic 24. Taxes
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| calculation | n | /ˌkælkjuˈleɪʃən/ | việc dùng phép toán để tìm ra một con số hoặc kết quả |
| deadline | n | /ˈdedlaɪn/ | thời điểm cuối cùng mà một việc phải được hoàn thành |
| dispose | v | /dɪˈspoʊz/ | bỏ đi hoặc xử lý một thứ không còn cần đến |
| dividend | n | /ˈdɪvɪdend/ | phần lợi nhuận mà công ty chia cho những người sở hữu cổ phần của mình |
| downsize | v | /ˈdaʊnsaɪz/ | giảm quy mô của công ty, thường bằng cách cắt giảm số nhân viên |
| duty-free | adj, adv | /ˌduːti ˈfriː/ | không phải nộp thuế nhập khẩu (adj); theo cách không phải nộp thuế nhập khẩu (adv) |
| exact | adj | /ɪɡˈzækt/ | đúng hoàn toàn đến từng chi tiết, không sai lệch |
| executive | n, adj | /ɪɡˈzekjətɪv/ | người giữ vị trí quản lý cấp cao trong một tổ chức (n); có quyền điều hành và thực thi các quyết định (adj) |
| fill out | phr v | /fɪl aʊt/ | viết thông tin vào các chỗ trống trong biểu mẫu hoặc giấy tờ |
| file | v | /faɪl/ | chính thức gửi tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền, hoặc cất tài liệu vào hồ sơ để lưu |
| owe | v | /oʊ/ | có nghĩa vụ phải trả lại tiền hoặc thứ gì đó cho người khác |
| joint | adj | /dʒɔɪnt/ | do hai hay nhiều người cùng làm hoặc cùng sở hữu |
| give up | phr v | /ɡɪv ʌp/ | ngừng cố gắng và bỏ một việc hoặc một thứ đang có |
| preparation | n | /ˌprepəˈreɪʃən/ | việc làm cho mọi thứ sẵn sàng trước khi một việc diễn ra |
| penalty | n | /ˈpenəlti/ | hình thức xử phạt, như một khoản tiền, mà người vi phạm quy định phải chịu |
| refund | n, v | /ˈriːfʌnd/ (n); /rɪˈfʌnd/ (v) | số tiền trả lại cho người đã mua hàng hoặc đã trả quá mức (n); trả lại tiền cho người đã trả (v) |
| spouse | n | /spaʊs/ | người đàn ông hay phụ nữ đã kết hôn với một người khác |
| withhold | v | /wɪðˈhoʊld/ | giữ lại, không đưa ra một thứ gì, nhất là giữ một phần tiền lương để nộp thuế |
| tax | n, v | /tæks/ | khoản tiền bắt buộc phải nộp cho chính phủ (n); bắt buộc người hay hàng hóa phải nộp khoản tiền đó cho chính phủ (v) |
| taxable | adj | /ˈtæksəbəl/ | thuộc loại phải nộp tiền cho chính phủ |
| taxpayer | n | /ˈtæksˌpeɪər/ | người hoặc tổ chức phải nộp tiền cho chính phủ theo quy định |
| tax return | n | /ˈtæks rɪˌtɜːrn/ | mẫu khai chính thức gửi cho cơ quan nhà nước về thu nhập và số tiền phải nộp cho chính phủ |
| tax deduction | n | /ˈtæks dɪˌdʌkʃən/ | khoản được trừ khỏi thu nhập, giúp giảm số tiền phải nộp cho chính phủ |
| tax exemption | n | /ˈtæks ɪɡˌzempʃən/ | việc được phép không phải nộp một số khoản tiền nhất định cho chính phủ |
| tax rate | n | /ˈtæks reɪt/ | tỷ lệ phần trăm của thu nhập hoặc giá trị hàng hóa mà người ta phải nộp cho chính phủ |
| income tax | n | /ˈɪnkʌm tæks/ | khoản tiền nộp cho chính phủ, tính theo số tiền kiếm được của mỗi người hoặc công ty |
| sales tax | n | /ˈseɪlz tæks/ | khoản tiền cộng thêm vào giá hàng hóa khi mua, người bán thu hộ và nộp cho chính phủ |
| property tax | n | /ˈprɑːpərti tæks/ | khoản tiền hằng năm mà chủ sở hữu nhà đất phải nộp cho chính quyền địa phương |
| file a tax return | n | /faɪl ə ˈtæks rɪˌtɜːrn/ | chính thức gửi mẫu khai về thu nhập cho cơ quan nhà nước để xác định số tiền phải nộp |
| tax liability | n | /ˈtæks ˌlaɪəˈbɪləti/ | tổng số tiền mà một người hay công ty có nghĩa vụ phải nộp cho chính phủ |
| withholding tax | n | /wɪðˈhoʊldɪŋ tæks/ | khoản tiền được giữ lại ngay từ tiền lương hoặc thu nhập để nộp cho chính phủ trước khi người nhận được trả |
| exemption | n | /ɪɡˈzempʃən/ | việc không phải tuân theo một quy định hay không phải trả một khoản nào đó, hoặc trường hợp được miễn như vậy |
| revenue | n | /ˈrevənuː/ | thu nhập từ hoạt động kinh doanh thông thường, hoặc tiền mà chính phủ thu được từ thuế |
| receipt | n | /rɪˈsiːt/ | giấy xác nhận đã nhận được tiền hoặc hàng |
| declare | v | /dɪˈkler/ | nói hoặc viết ra một cách chính thức, nhất là báo thông tin cho cơ quan nhà nước |
| declaration | n | /ˌdekləˈreɪʃən/ | lời tuyên bố hoặc văn bản báo cáo chính thức về một việc |
| audit | n, v | /ˈɔːdɪt/ | cuộc kiểm tra kỹ và chính thức sổ sách tài chính của một tổ chức (n); kiểm tra kỹ và chính thức sổ sách như vậy (v) |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc