Cơ sở vật chất & sản xuất
Topic 28. Renting and leasing
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| apprehensive | adj | /ˌæprɪˈhensɪv/ | e dè, hơi sợ trước một việc sắp xảy ra |
| condition | n | /kənˈdɪʃən/ | một yêu cầu phải đáp ứng thì một thỏa thuận hoặc việc nào đó mới có hiệu lực (n); trạng thái hiện tại của một người hoặc vật (n) |
| circumstance | n | /ˈsɜːrkəmstæns/ | một sự việc hoặc hoàn cảnh xung quanh ảnh hưởng đến cách một điều xảy ra |
| due to | prep | /ˈduː tuː/ | được dùng để chỉ nguyên nhân của một việc |
| entitlement | n | /ɪnˈtaɪtəlmənt/ | quyền chính đáng được nhận hoặc được làm một điều gì đó |
| expansion | n | /ɪkˈspænʃən/ | việc trở nên lớn hơn về quy mô, kích thước hoặc số lượng |
| expensive | adj | /ɪkˈspensɪv/ | có giá cao, tốn nhiều tiền để mua |
| extension | n | /ɪkˈstenʃən/ | việc kéo dài thêm thời hạn của một thứ (n); phần được thêm vào để làm cho một thứ lớn hơn (n) |
| fluctuate | v | /ˈflʌktʃueɪt/ | để thay đổi lên xuống liên tục, không ổn định |
| finance | n, v | /ˈfaɪnæns/ | việc quản lý tiền bạc, nhất là của công ty hoặc nhà nước (n); để cung cấp tiền cho một dự án hoặc một khoản mua (v) |
| flexible | adj | /ˈfleksəbəl/ | dễ thay đổi hoặc điều chỉnh cho phù hợp với hoàn cảnh |
| get out of | phr v | /ɡet ˈaʊt əv/ | để thoát ra khỏi một nơi, hoặc tránh phải làm một việc mà mình có bổn phận làm |
| indicator | n | /ˈɪndɪkeɪtər/ | một dấu hiệu hoặc con số cho thấy tình hình hay mức độ của một thứ |
| lease | n, v | /liːs/ | hợp đồng cho phép dùng một tài sản trong một thời gian để đổi lấy tiền (n); để dùng hoặc cho người khác dùng một tài sản trong một thời gian nhất định để đổi lấy tiền (v) |
| lock into | phr v | /ˈlɑːk ˌɪntuː/ | để bị ràng buộc vào một thỏa thuận hoặc kế hoạch mà khó thay đổi hay rút ra |
| occupy | v | /ˈɑːkjupaɪ/ | để sống hoặc ở trong một nơi, hoặc chiếm một khoảng không gian hay thời gian |
| tenant | n | /ˈtenənt/ | người trả tiền để dùng nhà hoặc mặt bằng của chủ sở hữu |
| subject to | prep | /ˈsʌbdʒɪkt tuː/ | có thể bị ảnh hưởng bởi, hoặc phải tuân theo, một điều kiện hay quy định nào đó |
| rent | n, v | /rent/ | khoản tiền trả đều đặn để được dùng nhà hoặc tài sản của người khác (n); để trả tiền dùng tài sản của người khác, hoặc nhận tiền khi cho người khác dùng tài sản của mình (v) |
| rental | n, adj | /ˈrentəl/ | khoản tiền, hoặc việc cho người khác dùng tài sản để đổi lấy tiền (n); liên quan đến việc cho hoặc nhận dùng tài sản để đổi lấy tiền (adj) |
| landlord | n | /ˈlændlɔːrd/ | người sở hữu nhà hoặc đất rồi cho người khác trả tiền để dùng |
| lease agreement | n | /ˈliːs əˌɡriːmənt/ | văn bản thỏa thuận cho phép một bên dùng tài sản của bên kia trong một thời gian để đổi lấy tiền |
| rental property | n | /ˈrentəl ˌprɑːpərti/ | nhà hoặc căn hộ được chủ sở hữu cho người khác trả tiền để ở hoặc sử dụng |
| security deposit | n | /sɪˈkjʊrəti dɪˌpɑːzɪt/ | một khoản tiền trả trước cho chủ nhà để bù nếu sau này có hư hại hoặc nợ tiền |
| monthly rent | n | /ˈmʌnθli rent/ | số tiền phải trả mỗi tháng để được dùng nhà hoặc mặt bằng |
| utility bill | n | /juːˈtɪləti bɪl/ | hóa đơn tiền các dịch vụ thiết yếu như điện, nước, gas |
| lease term | n | /ˈliːs tɜːrm/ | khoảng thời gian mà hợp đồng cho dùng tài sản có hiệu lực |
| renew | v | /rɪˈnuː/ | để kéo dài thời hạn có hiệu lực của một hợp đồng hoặc giấy phép, hoặc làm cho một thứ như mới lại |
| renewal | n | /rɪˈnuːəl/ | việc kéo dài thời hạn có hiệu lực của một hợp đồng hoặc giấy phép |
| vacate | v | /ˈveɪkeɪt/ | để rời khỏi và để trống một nhà hoặc mặt bằng đang ở hay sử dụng |
| evict | v | /ɪˈvɪkt/ | để buộc ai đó phải rời khỏi nhà hoặc mặt bằng đang ở bằng quyền hợp pháp |
| unfurnished | adj | /ʌnˈfɜːrnɪʃt/ | không có sẵn bàn ghế, giường tủ và các đồ đạc khác |
| furnished | adj | /ˈfɜːrnɪʃt/ | được trang bị sẵn bàn ghế, giường tủ và các đồ đạc khác |
| maintenance fee | n | /ˈmeɪntənəns fiː/ | khoản tiền trả định kỳ để giữ cho tòa nhà hoặc thiết bị luôn trong tình trạng tốt |
| property management | n | /ˈprɑːpərtiˌmænɪdʒmənt/ | việc trông coi, vận hành và chăm lo nhà đất hoặc tòa nhà thay cho chủ sở hữu |
| available | adj | /əˈveɪləbəl/ | sẵn sàng để dùng, mua hoặc gặp |
| availability | n | /əˌveɪləˈbɪləti/ | tình trạng một thứ sẵn sàng để dùng hoặc mua, hoặc một người rảnh để gặp |
| terminate | v | /ˈtɜːrmɪneɪt/ | để chấm dứt hẳn một hợp đồng hoặc một việc đang diễn ra |
| termination | n | /ˌtɜːrmɪˈneɪʃən/ | việc chấm dứt hẳn một hợp đồng hoặc một việc đang diễn ra |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc