Du lịch
Topic 34. Hotels
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| advance | v | /ədˈvæns/ | tiến lên phía trước hoặc phát triển thêm một bước (v); đưa hoặc trả tiền trước khi đến hạn (v) |
| check in | v | /tʃek ɪn/ | báo có mặt tại khách sạn để nhận phòng |
| chain | n | /tʃeɪn/ | nhóm các cửa hàng, khách sạn hay doanh nghiệp cùng thuộc một chủ và cùng thương hiệu |
| expect | v | /ɪkˈspekt/ | nghĩ rằng một việc sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ đến |
| housekeeper | n | /ˈhaʊskiːpər/ | người dọn dẹp các phòng ở khách sạn hoặc trông coi việc nhà |
| notify | v | /ˈnoʊtɪfaɪ/ | cho ai biết về một việc một cách chính thức |
| preclude | v | /prɪˈkluːd/ | làm cho một việc không thể xảy ra |
| quote | n | /kwoʊt/ | số tiền mà người bán nói sẽ tính cho một hàng hóa hay dịch vụ (n); câu lấy nguyên văn từ lời của người khác (n) |
| reserve | v | /rɪˈzɜːrv/ | sắp xếp trước để giữ sẵn một phòng hoặc một chỗ |
| rate | n | /reɪt/ | mức tiền phải trả cho một dịch vụ trong một khoảng thời gian hoặc một đơn vị |
| serve | v | /sɜːrv/ | mang thức ăn hoặc đồ uống đến cho ai, hoặc làm việc để giúp đỡ khách hàng |
| service | n | /ˈsɜːrvɪs/ | sự giúp đỡ hoặc công việc mà một doanh nghiệp làm cho khách hàng |
| starter | n | /ˈstɑːrtər/ | món ăn nhỏ dọn ra đầu tiên trước món chính (n); người hay vật bắt đầu một việc (n) |
| surrounding | adj | /səˈraʊndɪŋ/ | nằm ở vòng ngoài và bao bọc lấy một nơi hay một vật |
| supporter | n | /səˈpɔːrtər/ | người ủng hộ hoặc giúp đỡ một ý tưởng, một nhóm hay một người nào đó |
| supervise | v | /ˈsuːpərvaɪz/ | trông coi người hoặc công việc để chắc rằng mọi thứ được làm đúng |
| subscription | n | /səbˈskrɪpʃən/ | việc ký nhận một dịch vụ hoặc ấn phẩm định kỳ (n); khoản tiền trả đều đặn để nhận dịch vụ đó (n) |
| confirm | v | /kənˈfɜːrm/ | cho biết chắc chắn rằng điều gì đó là đúng hoặc đã được sắp xếp xong |
| accommodation | n | /əˌkɑːməˈdeɪʃən/ | nơi để ở hoặc ngủ qua đêm |
| accommodation fee | n | /əˌkɑːməˈdeɪʃən fiː/ | số tiền phải trả để ở lại một nơi qua đêm |
| amenity | n | /əˈmenəti/ | tính năng hoặc dịch vụ làm cho một nơi thoải mái và dễ chịu hơn |
| available | adj | /əˈveɪləbəl/ | sẵn sàng để dùng, để mua hoặc để gặp |
| availability | n | /əˌveɪləˈbɪləti/ | tình trạng một thứ có sẵn để dùng hoặc để mua |
| booking | n | /ˈbʊkɪŋ/ | việc sắp xếp trước để giữ phòng |
| booking confirmation | n | /ˈbʊkɪŋ ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/ | thông báo cho biết chắc chắn rằng việc giữ chỗ đã được ghi nhận |
| check out | v | /tʃek aʊt/ | thanh toán và rời khách sạn sau khi ở xong |
| concierge | n | /ˌkɑːnsiˈerʒ/ | nhân viên khách sạn giúp khách đặt chỗ, chỉ đường và lo các yêu cầu khác |
| deposit | n | /dɪˈpɑːzɪt/ | khoản tiền trả trước để giữ một thứ hoặc đảm bảo sẽ trả đủ sau |
| front desk | n | /ˌfrʌnt ˈdesk/ | quầy ở sảnh nơi khách được đón tiếp và làm thủ tục |
| front desk clerk | n | /ˌfrʌnt ˈdesk klɜːrk/ | người làm việc ở quầy sảnh để đón tiếp và làm thủ tục cho khách |
| guest | n | /ɡest/ | người trả tiền để ở lại một khách sạn |
| guest room | n | /ˈɡest ruːm/ | phòng dành cho khách ngủ qua đêm |
| housekeeping | n | /ˈhaʊskiːpɪŋ/ | công việc dọn dẹp và giữ gìn các phòng sạch sẽ |
| hotel chain | n | /hoʊˈtel tʃeɪn/ | nhóm khách sạn cùng thuộc một chủ và cùng thương hiệu |
| hotel reservation | n | /hoʊˈtel ˌrezərˈveɪʃən/ | việc sắp xếp trước để giữ một phòng ở khách sạn |
| lodging | n | /ˈlɑːdʒɪŋ/ | nơi để ở tạm trong một thời gian ngắn |
| lobby | n | /ˈlɑːbi/ | khu vực rộng ngay lối vào tòa nhà dùng để đón và cho khách chờ |
| make a reservation | v | /meɪk ə ˌrezərˈveɪʃən/ | sắp xếp trước để giữ một phòng, một bàn hoặc một dịch vụ |
| occupancy rate | n | /ˈɑːkjəpənsi reɪt/ | phần trăm phòng hoặc chỗ đang có người sử dụng so với tổng số |
| overnight stay | n | /ˌoʊvərˈnaɪt steɪ/ | việc ở lại một nơi trong đêm |
| reception | n | /rɪˈsepʃən/ | nơi trong tòa nhà tiếp đón và chỉ dẫn khách (n); cách ai đó được chào đón hoặc đối xử khi mới đến (n) |
| receptionist | n | /rɪˈsepʃənɪst/ | người ngồi ở quầy để chào đón khách và trả lời điện thoại |
| refund | n, v | /ˈriːfʌnd/ | khoản tiền được trả lại cho bạn (n); trả lại tiền cho người đã mua hàng hay dịch vụ (v) |
| room rate | n | /ˈruːm reɪt/ | số tiền phải trả để ở một phòng trong một đêm |
| room service | n | /ˈruːm ˌsɜːrvɪs/ | dịch vụ mang đồ ăn thức uống đến tận phòng của khách |
| single room | n | /ˈsɪŋɡəl ruːm/ | phòng dành cho một người ở |
| double room | n | /ˈdʌbəl ruːm/ | phòng có một giường lớn hoặc hai giường dành cho hai người |
| suite | n | /swiːt/ | bộ nhiều phòng liền nhau, rộng và sang hơn phòng thông thường |
| vacancy | n | /ˈveɪkənsi/ | phòng hoặc chỗ chưa có ai sử dụng (n); vị trí công việc chưa có ai đảm nhận (n) |
| vacant | adj | /ˈveɪkənt/ | không có ai sử dụng hay chiếm chỗ |
| valet parking | n | /væˈleɪ ˌpɑːrkɪŋ/ | dịch vụ nhân viên lái xe của khách đi đỗ giúp |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc