Giải trí & truyền thông

Topic 35. Movies

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

abroad adv/əˈbrɔːd/ở hoặc đến một nước khác
attain v/əˈteɪn/đạt tới một mục tiêu hay mức độ sau khi nỗ lực
accessible adj/əkˈsesəbəl/có thể đến gần hoặc sử dụng một cách dễ dàng
agreeable adj/əˈɡriːəbəl/mang lại cảm giác dễ chịu, thú vị (adj); sẵn sàng đồng ý hoặc chấp nhận (adj)
alternative adj, n/ɔːlˈtɜːrnətɪv/có thể dùng thay cho một thứ khác (adj); một lựa chọn khác có thể dùng thay thế (n)
continue v/kənˈtɪnjuː/vẫn làm hoặc vẫn diễn ra mà không dừng lại
combine v/kəmˈbaɪn/nối hai hay nhiều thứ lại để thành một thể
disperse v/dɪˈspɜːrs/làm cho một nhóm tản ra nhiều hướng, hoặc tự tản ra
description n/dɪˈskrɪpʃən/lời nói hoặc bài viết cho biết ai hay cái gì trông như thế nào
disappointing adj/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/không đạt được mức mong đợi nên khiến người ta buồn
display n, v/dɪˈspleɪ/việc bày một thứ ra cho mọi người nhìn thấy (n); bày một thứ ra cho mọi người nhìn thấy (v)
entertain v/ˌentərˈteɪn/làm cho ai thấy vui và hứng thú (v); đón tiếp ai bằng đồ ăn thức uống (v)
influence n, v/ˈɪnfluəns/sức tác động lên cách người ta nghĩ, hành xử hoặc lên sự phát triển của một thứ (n); tác động lên cách ai đó nghĩ hay hành xử (v)
range n/reɪndʒ/khoảng giữa mức thấp nhất và cao nhất của một thứ (n); nhóm các thứ cùng loại nhưng khác nhau (n)
represent v/ˌreprɪˈzent/đứng ra nói hoặc hành động thay cho ai, hoặc là dấu hiệu của một điều gì đó
release n, v/rɪˈliːs/việc đưa một sản phẩm như phim hay đĩa nhạc ra cho công chúng (n); cho công chúng xem hoặc dùng một sản phẩm lần đầu (v)
successive adj/səkˈsesɪv/nối tiếp nhau, cái này sau cái kia mà không bị gián đoạn
separate v/ˈsepəreɪt/làm cho hai hay nhiều thứ không còn dính hay ở cùng nhau
actor n/ˈæktər/người đóng vai trong phim hoặc kịch, thường chỉ nam giới
actress n/ˈæktrəs/phụ nữ đóng vai trong phim hoặc kịch
audience n/ˈɔːdiəns/những người có mặt để xem một bộ phim hoặc buổi biểu diễn
cast n, v/kæst/tất cả diễn viên đóng trong một vở kịch hay bộ phim (n); chọn diễn viên cho các vai (v)
casting n/ˈkæstɪŋ/việc chọn diễn viên cho các vai trong một phim hay vở kịch
cinematography n/ˌsɪnəməˈtɑːɡrəfi/nghệ thuật và kỹ thuật ghi hình, dựng ánh sáng và góc máy trong phim
cinema n/ˈsɪnəmə/nơi chiếu phim cho công chúng xem (n); ngành làm phim và các tác phẩm của nó (n)
comedy n/ˈkɑːmədi/tác phẩm như phim hay vở kịch có nội dung vui nhộn nhằm gây cười cho người xem
documentary n/ˌdɑːkjuˈmentəri/phim nói về những sự việc có thật nhằm cung cấp thông tin
drama n/ˈdrɑːmə/tác phẩm nghiêm túc kể về những tình huống nhiều cảm xúc
director n/dəˈrektər/người chỉ đạo việc quay một bộ phim hay dàn dựng một vở diễn
feature film n/ˈfiːtʃər fɪlm/phim có độ dài đầy đủ, thường hơn một tiếng, chiếu ở rạp
film crew n/ˈfɪlm kruː/nhóm người làm các công việc kỹ thuật và sản xuất để quay một bộ phim
film festival n/ˈfɪlm festɪvəl/sự kiện chiếu nhiều bộ phim trong vài ngày, thường có trao giải
film industry n/ˈfɪlm ˌɪndəstri/ngành kinh doanh sản xuất và phát hành phim
film screening n/ˈfɪlm ˌskriːnɪŋ/buổi chiếu phim cho một nhóm người xem
filmmaker n/ˈfɪlmˌmeɪkər/người làm ra phim, nhất là người chỉ đạo hoặc sản xuất phim
genre n/ˈʒɑːnrə/một loại tác phẩm nghệ thuật có chung đặc điểm về phong cách và nội dung
horror film n/ˈhɔːrər fɪlm/một bộ phim được làm để khiến người xem sợ hãi bằng những cảnh rùng rợn hoặc đáng sợ
lead role n/ˈliːd roʊl/nhân vật quan trọng nhất trong một vở diễn hoặc bộ phim, do diễn viên chính đảm nhận
moviegoer n/ˈmuːviˌɡoʊər/người thường xuyên đến những nơi chiếu phim công cộng để xem phim
movie theater n/ˈmuːvi ˌθiːətər/tòa nhà nơi công chúng đến xem phim chiếu trên màn ảnh lớn
premiere n, v/prɪˈmɪr/buổi chiếu hoặc biểu diễn đầu tiên của một tác phẩm trước công chúng (n); trình chiếu hoặc biểu diễn một tác phẩm trước công chúng lần đầu tiên (v)
producer n/prəˈduːsər/người chịu trách nhiệm về tiền bạc và tổ chức việc làm ra một bộ phim hoặc chương trình
production n/prəˈdʌkʃən/quá trình làm ra hàng hóa hoặc sản phẩm (n); một bộ phim hay vở diễn đã được thực hiện xong (n)
plot n/plɑːt/chuỗi sự kiện chính tạo nên câu chuyện của một tác phẩm
review n, v/rɪˈvjuː/một bài viết hoặc ý kiến nêu nhận xét về chất lượng của một thứ gì đó (n); xem xét và nêu nhận xét về chất lượng hoặc giá trị của một thứ (v)
romantic comedy n/roʊˌmæntɪk ˈkɑːmədi/một bộ phim vui nhộn kể về chuyện tình yêu, thường có kết thúc có hậu
screenplay n/ˈskriːnpleɪ/văn bản viết sẵn của một bộ phim, gồm lời thoại và chỉ dẫn cho từng cảnh quay
screenwriter n/ˈskriːnˌraɪtər/người viết cốt truyện và lời thoại cho phim hoặc chương trình truyền hình
sequel n/ˈsiːkwəl/tác phẩm tiếp nối câu chuyện của một tác phẩm đã ra mắt trước đó
soundtrack n/ˈsaʊndtræk/phần âm nhạc đi kèm và được thu âm cùng với một bộ phim
special effects n/ˌspeʃəl ɪˈfekts/những hình ảnh hoặc âm thanh nhân tạo được tạo ra để cảnh quay trông thật hơn hoặc ngoạn mục hơn
star n, v/stɑːr/người nổi tiếng, được nhiều người biết đến, nhất là trong ngành giải trí (n); đảm nhận vai quan trọng nhất trong một tác phẩm (v)
subtitle n/ˈsʌbˌtaɪtəl/dòng chữ hiện ở cuối màn hình, chuyển lời thoại sang một ngôn ngữ khác
suspense n/səˈspens/cảm giác hồi hộp, lo lắng khi chờ xem điều gì sẽ xảy ra tiếp theo
thriller n/ˈθrɪlər/một bộ phim hoặc truyện có nhiều tình tiết căng thẳng, bất ngờ, khiến người xem hồi hộp
ticket booth n/ˈtɪkɪt buːθ/một gian nhỏ nơi người ta bán vé cho khách
ticket price n/ˈtɪkɪt praɪs/số tiền phải trả để mua một tấm vé
trailer n/ˈtreɪlər/đoạn phim ngắn giới thiệu trước nội dung của một bộ phim sắp chiếu
visual effects n/ˌvɪʒuəl ɪˈfekts/hình ảnh được tạo ra hoặc chỉnh sửa bằng máy tính rồi thêm vào cảnh quay của phim
adapt v/əˈdæpt/thay đổi cho phù hợp với điều kiện hoặc mục đích mới (v); chuyển một tác phẩm sang hình thức khác, như từ sách thành phim (v)
adaptation n/ˌædæpˈteɪʃən/một tác phẩm được chuyển sang hình thức khác, như từ tiểu thuyết thành phim
award-winning adj/əˈwɔːrd ˌwɪnɪŋ/đã được trao giải vì chất lượng xuất sắc
box office n/ˈbɑːks ˌɔːfɪs/tổng số tiền thu được từ việc bán vé xem phim hoặc buổi biểu diễn (n); nơi bán vé tại rạp hoặc nhà hát (n)
captivating adj/ˈkæptɪveɪtɪŋ/thu hút mạnh mẽ và nắm giữ sự quan tâm của người khác
critic n/ˈkrɪtɪk/người chuyên đưa ra nhận xét và đánh giá về sách, phim hoặc nghệ thuật
critically acclaimed adj/ˈkrɪtɪkli əˈkleɪmd/được những người chuyên thẩm định tác phẩm khen ngợi nhiệt liệt
dub v/dʌb/thay lời thoại gốc của một bộ phim bằng giọng nói của ngôn ngữ khác
editing n/ˈedɪtɪŋ/công việc chọn lọc, cắt ghép và sắp xếp các đoạn phim, âm thanh hoặc văn bản thành một sản phẩm hoàn chỉnh
engaging adj/ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/thú vị và hấp dẫn, khiến người khác muốn chú ý và tham gia
fictional adj/ˈfɪkʃənəl/do trí tưởng tượng tạo ra, không có thật

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc