Giải trí & truyền thông
Topic 38. Media
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| assignment | n | /əˈsaɪnmənt/ | một công việc hoặc bài làm được giao cho ai đó thực hiện |
| choosy | adj | /ˈtʃuːzi/ | rất cẩn trọng và khó thỏa mãn khi lựa chọn |
| constitute | v | /ˈkɑːnstətuːt/ | là các thành phần tạo nên một tổng thể, hoặc được xem là một thứ gì đó |
| disseminate | v | /dɪˈsemɪneɪt/ | lan truyền thông tin hay ý tưởng rộng rãi đến nhiều người |
| decisive | adj | /dɪˈsaɪsɪv/ | nhanh chóng và dứt khoát khi đưa ra quyết định (adj); có tác dụng quyết định kết quả cuối cùng (adj) |
| investigate | v | /ɪnˈvestɪɡeɪt/ | tìm hiểu kỹ lưỡng để biết sự thật về một việc |
| in-depth | adj, adv | /ˌɪn ˈdepθ/ | rất kỹ lưỡng và đầy đủ chi tiết (adj); một cách đi sâu và kỹ lưỡng (adv) |
| impact | n, v | /ˈɪmpækt/ (n), /ɪmˈpækt/ (v) | sức mạnh làm thay đổi một người hay sự việc (n); làm thay đổi hoặc gây hệ quả lớn lên một thứ (v) |
| link | n, v | /lɪŋk/ | mối quan hệ giữa hai hay nhiều thứ, hoặc đường dẫn đến một trang khác trên mạng (n); nối hai hay nhiều thứ với nhau (v) |
| notice | n, v | /ˈnoʊtɪs/ | thông tin được viết ra để thông báo cho mọi người (n); nhìn thấy hoặc nhận ra điều gì đó (v) |
| objective | adj, n | /əbˈdʒektɪv/ | dựa trên sự thật, không bị cảm xúc hay ý kiến riêng chi phối (adj); điều mà ta nhắm tới và muốn đạt được (n) |
| operate | v | /ˈɑːpəreɪt/ | chạy hoặc làm việc theo một cách nhất định (v); điều khiển cho một thiết bị hoặc hệ thống chạy (v) |
| organization | n | /ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən/ | một nhóm người lập ra để cùng làm một mục đích (n); việc sắp xếp mọi thứ theo một hệ thống có trật tự (n) |
| overview | n | /ˈoʊvərvjuː/ | bản mô tả ngắn gọn những điểm chính của một vấn đề |
| politician | n | /ˌpɑːləˈtɪʃən/ | người làm nghề tham gia vào chính quyền, nhất là người giữ chức vụ do bầu cử |
| patent | n, adj, v | /ˈpætənt/ | giấy phép chính thức cho một người độc quyền chế tạo hoặc bán một phát minh (n); hiển nhiên, ai cũng nhìn thấy được (adj); xin giấy phép độc quyền như vậy cho một phát minh (v) |
| subscribe to | v | /səbˈskraɪb tuː/ | trả tiền hoặc đăng ký để thường xuyên nhận một ấn phẩm hay dịch vụ |
| thorough | adj | /ˈθɜːroʊ/ | đầy đủ chi tiết và không bỏ sót điều gì |
| media | n | /ˈmiːdiə/ | các phương tiện như báo chí, truyền hình và mạng dùng để đưa tin đến đông đảo mọi người |
| mass media | n | /ˌmæs ˈmiːdiə/ | các phương tiện như báo, đài, truyền hình dùng để đưa tin đến một lượng rất lớn người |
| media coverage | n | /ˈmiːdiə ˈkʌvərɪdʒ/ | lượng tin tức mà báo chí và truyền hình đăng tải về một sự kiện hay một người |
| media outlet | n | /ˈmiːdiə ˌaʊtlet/ | một tờ báo, đài hay trang tin cung cấp tin tức cho công chúng |
| media platform | n | /ˈmiːdiə ˌplætfɔːrm/ | một kênh hoặc hệ thống dùng để đăng tải và phân phối nội dung đến người xem |
| journalist | n | /ˈdʒɜːrnəlɪst/ | người viết hoặc thu thập tin tức cho báo, đài hay trang tin |
| journalism | n | /ˈdʒɜːrnəlɪzəm/ | công việc thu thập, viết và đăng tải tin tức |
| reporter | n | /rɪˈpɔːrtər/ | người thu thập và thuật lại tin tức cho báo hay đài |
| editor | n | /ˈedɪtər/ | người chịu trách nhiệm chọn lọc và sửa nội dung trước khi được công bố |
| editorial | n, adj | /ˌedɪˈtɔːriəl/ | bài viết trên báo nêu quan điểm của tòa soạn (n); liên quan đến việc chọn lọc và sửa nội dung để xuất bản (adj) |
| publisher | n | /ˈpʌblɪʃər/ | công ty hoặc người in và phát hành sách, báo hay tạp chí |
| publication | n | /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ | một cuốn sách, tờ báo hay tài liệu được in hoặc đăng lên mạng (n); việc đưa một tác phẩm ra cho công chúng (n) |
| broadcast | n, v | /ˈbrɔːdkæst/ | chương trình được truyền đi qua đài hoặc truyền hình (n); truyền chương trình đến công chúng qua sóng hoặc mạng (v) |
| broadcasting | n | /ˈbrɔːdkæstɪŋ/ | việc truyền chương trình đến công chúng qua đài hoặc truyền hình |
| press release | n | /ˈpres rɪˌliːs/ | văn bản chính thức gửi cho báo chí để thông báo một tin tức |
| press conference | n | /ˈpres ˌkɑːnfərəns/ | buổi gặp mà một người hay tổ chức công bố thông tin và trả lời câu hỏi của các phóng viên |
| headline | n | /ˈhedlaɪn/ | dòng chữ lớn ở đầu bài báo cho biết nội dung chính |
| breaking news | n | /ˈbreɪkɪŋ nuːz/ | tin tức vừa mới xảy ra và đang được đưa ngay lập tức |
| news report | n | /ˈnuːz rɪˌpɔːrt/ | bài viết hoặc chương trình thuật lại một sự việc vừa xảy ra |
| newsworthy | adj | /ˈnuːzˌwɜːrði/ | đủ quan trọng hay thú vị để được báo chí đưa tin |
| source | n | /sɔːrs/ | người hoặc nơi cung cấp thông tin |
| reliable source | n | /rɪˈlaɪəbəl sɔːrs/ | người hoặc nơi cung cấp thông tin mà ta có thể tin là chính xác |
| verify | v | /ˈverɪfaɪ/ | kiểm tra để chắc chắn một điều là đúng sự thật |
| fact-check | v, n | /ˈfækt tʃek/ | kiểm tra xem thông tin có đúng sự thật không (v); việc kiểm tra như vậy (n) |
| accuracy | n | /ˈækjərəsi/ | mức độ đúng đắn, không có sai sót |
| bias | n | /ˈbaɪəs/ | xu hướng ủng hộ hoặc chống lại một bên một cách thiếu công bằng |
| biased | adj | /ˈbaɪəst/ | ủng hộ hoặc chống lại một bên một cách thiếu công bằng |
| objective reporting | n | /əbˈdʒektɪv rɪˈpɔːrtɪŋ/ | việc đưa tin dựa trên sự thật, không để ý kiến cá nhân chi phối |
| investigative journalism | n | /ɪnˈvestɪɡətɪv ˈdʒɜːrnəlɪzəm/ | loại báo chí bỏ nhiều công sức điều tra sâu để phanh phui những việc bị che giấu |
| public opinion | n | /ˌpʌblɪk əˈpɪnjən/ | quan điểm chung của đa số người dân về một vấn đề |
| public awareness | n | /ˌpʌblɪk əˈwernəs/ | mức độ người dân biết và hiểu về một vấn đề |
| audience | n | /ˈɔːdiəns/ | những người xem, đọc hoặc nghe một nội dung nào đó |
| target audience | n | /ˈtɑːrɡɪt ˈɔːdiəns/ | nhóm người cụ thể mà một sản phẩm hay nội dung hướng tới |
| circulation | n | /ˌsɜːrkjəˈleɪʃən/ | số bản báo hay tạp chí được bán hoặc phát đi mỗi kỳ (n); sự di chuyển tuần hoàn của một thứ trong một hệ thống (n) |
| subscription | n | /səbˈskrɪpʃən/ | việc đăng ký trả tiền để nhận dịch vụ hay ấn phẩm đều đặn (n); khoản phí trả định kỳ cho dịch vụ đó (n) |
| subscriber | n | /səbˈskraɪbər/ | người trả tiền để thường xuyên nhận một ấn phẩm hay dịch vụ |
| content | n | /ˈkɑːntent/ | thông tin, hình ảnh hay chữ viết có trong một tài liệu, trang web hay chương trình |
| content creator | n | /ˈkɑːntent kriˈeɪtər/ | người làm ra video, bài viết hay hình ảnh để đăng cho người khác xem |
| digital media | n | /ˈdɪdʒɪtəl ˈmiːdiə/ | nội dung và phương tiện truyền tải thông tin dưới dạng điện tử qua máy tính và mạng |
| social media | n | /ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/ | các trang và ứng dụng cho phép người dùng chia sẻ nội dung và kết nối với nhau qua mạng |
| advertising | n | /ˈædvərtaɪzɪŋ/ | hoạt động giới thiệu sản phẩm hay dịch vụ đến công chúng để thúc đẩy việc mua |
| advertisement | n | /ˌædvərˈtaɪzmənt/ | thông điệp được đăng hoặc phát ra để giới thiệu sản phẩm hay dịch vụ cho công chúng |
| public relations | n | /ˌpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ | hoạt động xây dựng và giữ hình ảnh tốt của một tổ chức trước công chúng |
| campaign | n | /kæmˈpeɪn/ | một loạt hoạt động có kế hoạch nhằm đạt một mục tiêu nhất định |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc