Sức khỏe

Topic 39. Hospitals

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

authorize v/ˈɔːθəraɪz/cho ai đó quyền hợp pháp để làm điều gì đó (v); chính thức chấp thuận cho một việc diễn ra (v)
admit v/ədˈmɪt/cho phép ai đó đi vào bên trong hoặc gia nhập một nơi hay một tổ chức
accompany v/əˈkʌmpəni/đi cùng ai đó đến một nơi nào đó (v); xuất hiện hoặc xảy ra cùng với một thứ khác (v)
designate v/ˈdezɪɡneɪt/chính thức chọn ai đó giữ một vị trí hay làm một việc (v); chỉ rõ một thứ là gì hoặc dành cho mục đích gì (v)
identify v/aɪˈdentɪfaɪ/nhận ra và nói rõ ai đó hoặc cái gì đó là gì
procedure n/prəˈsiːdʒər/chuỗi hành động được làm theo một trình tự nhất định để hoàn thành một việc (n); một thao tác can thiệp trực tiếp lên cơ thể người bệnh để chữa trị (n)
pertinent adj/ˈpɜːrtɪnənt/có liên quan trực tiếp và phù hợp với việc đang được bàn tới
permission n/pərˈmɪʃən/sự đồng ý chính thức cho ai đó làm một việc
result n/rɪˈzʌlt/điều xảy ra hoặc có được do một hành động hay nguyên nhân trước đó (n); số liệu hay kết luận thu được sau khi kiểm tra hoặc thử nghiệm (n)
relaxation n/ˌriːlækˈseɪʃən/trạng thái nghỉ ngơi, bớt căng thẳng và cảm thấy thoải mái
remain v/rɪˈmeɪn/tiếp tục ở lại một nơi (v); tiếp tục giữ nguyên một trạng thái (v)
rescue v/ˈreskjuː/đưa ai đó ra khỏi tình huống nguy hiểm hoặc nơi bị hại
reservation n/ˌrezərˈveɪʃən/việc sắp xếp để giữ chỗ hoặc dịch vụ cho ai đó dùng vào lúc sau
responsibility n/rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/việc mà ai đó phải làm hoặc phải đứng ra chịu hậu quả nếu có sai sót
save v/seɪv/giúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hay cái chết (v); giữ lại một thứ để không bị mất hay hư hỏng (v)
salvage v, n/ˈsælvɪdʒ/cứu được một phần giá trị từ thứ đang hư hại hay thất bại (v); việc cứu tàu hay hàng hóa khỏi tai nạn, hoặc phần được cứu lại (n)
surgery n/ˈsɜːrdʒəri/việc chữa bệnh bằng cách mổ hoặc cắt vào cơ thể (n); nơi hay bộ phận của bệnh viện chuyên làm việc đó (n)
statement n/ˈsteɪtmənt/lời nói hoặc văn bản trình bày chính thức một điều gì đó (n); tài liệu liệt kê chi tiết các khoản tiền hay giao dịch (n)
vaccination n/ˌvæksɪˈneɪʃən/việc đưa một chất vào cơ thể để cơ thể có khả năng chống lại một bệnh
admission n/ədˈmɪʃən/việc chính thức được nhận vào một nơi như bệnh viện để ở lại và điều trị
appointment n/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn gặp đã được sắp xếp trước vào một thời điểm nhất định
attending physician n/əˈtendɪŋ fɪˈzɪʃən/bác sĩ chịu trách nhiệm chính về việc chăm sóc một bệnh nhân trong thời gian nằm viện
blood test n/ˈblʌd test/việc lấy một ít máu để kiểm tra trong phòng thí nghiệm
checkup n/ˈtʃekˌʌp/buổi kiểm tra tổng quát để xem sức khỏe có tốt không
clinic n/ˈklɪnɪk/cơ sở y tế nhỏ nơi bệnh nhân đến khám và chữa mà không cần nằm lại qua đêm
discharge v, n/dɪsˈtʃɑːrdʒ/chính thức cho phép ai đó rời khỏi nơi đang được giữ lại, như bệnh viện (v); việc chính thức cho phép như vậy (n)
diagnosis n/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/việc xác định một căn bệnh hay vấn đề từ những dấu hiệu quan sát được
emergency room n/ɪˈmɜːrdʒənsi ruːm/khu của bệnh viện tiếp nhận ngay những người bị thương nặng hoặc ốm đột ngột
examine v/ɪɡˈzæmɪn/xem xét kỹ để biết tình trạng hoặc tìm hiểu một điều
health insurance n/ˈhelθ ɪnˌʃʊrəns/hình thức trả phí định kỳ để được chi trả một phần hay toàn bộ chi phí chữa bệnh
hospital bed n/ˈhɑːspɪtəl bed/chiếc giường chuyên dụng cho người bệnh nằm điều trị
hospitalize v/ˈhɑːspɪtəlaɪz/đưa ai đó vào bệnh viện để điều trị
inpatient n, adj/ˈɪnˌpeɪʃənt/người ở lại bệnh viện qua đêm để điều trị (n); liên quan đến việc ở lại bệnh viện để điều trị (adj)
intensive care unit n/ɪnˈtensɪv ker ˌjuːnɪt/khoa trong bệnh viện chăm sóc và theo dõi sát những bệnh nhân nguy kịch
laboratory n/ˈlæbrətɔːri/nơi có thiết bị chuyên dụng để thực hiện các cuộc kiểm tra và thí nghiệm khoa học
medical record n/ˈmedɪkəl ˈrekərd/tài liệu ghi lại tiền sử bệnh và quá trình điều trị của một người
medication n/ˌmedɪˈkeɪʃən/chất dùng để chữa hoặc phòng bệnh (n); việc cho người bệnh dùng chất đó (n)
nurse n/nɜːrs/người được đào tạo để chăm sóc người bệnh và hỗ trợ bác sĩ
outpatient n, adj/ˈaʊtˌpeɪʃənt/người đến bệnh viện chữa trị nhưng không ở lại qua đêm (n); liên quan đến việc chữa trị mà không ở lại qua đêm (adj)
prescription n/prɪˈskrɪpʃən/văn bản bác sĩ viết ra để cho phép người bệnh mua và dùng một loại thuốc
recovery n/rɪˈkʌvəri/quá trình trở lại trạng thái khỏe mạnh hoặc bình thường sau bệnh tật hay khó khăn
referral n/rɪˈfɜːrəl/việc giới thiệu bệnh nhân đến một bác sĩ hay cơ sở chuyên môn khác
specialist n/ˈspeʃəlɪst/người có kiến thức và kỹ năng sâu về một lĩnh vực hẹp
symptom n/ˈsɪmptəm/dấu hiệu cho thấy cơ thể đang mắc một căn bệnh
treatment n/ˈtriːtmənt/việc chăm sóc y tế hay cách chữa trị dành cho người bệnh
ward n/wɔːrd/một khu hoặc căn phòng trong bệnh viện dành cho một nhóm bệnh nhân
waiting room n/ˈweɪtɪŋ ruːm/căn phòng nơi người ta ngồi đợi đến lượt gặp ai đó
wheelchair n/ˈwiːltʃer/chiếc ghế có bánh xe dành cho người không thể tự đi lại

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc