Sức khỏe

Topic 40. Pharmacy

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

admit v/ədˈmɪt/cho phép ai đó đi vào bên trong hoặc gia nhập một nơi hay một tổ chức
accompany v/əˈkʌmpəni/đi cùng ai đó đến một nơi nào đó (v); xuất hiện hoặc xảy ra cùng với một thứ khác (v)
designate v/ˈdezɪɡneɪt/chính thức chọn ai đó giữ một vị trí hay làm một việc (v); chỉ rõ một thứ là gì hoặc dành cho mục đích gì (v)
escort n, v/ˈeskɔːrt/người đi cùng để bảo vệ hoặc dẫn đường cho ai đó (n); đi cùng ai đó để bảo vệ hay dẫn đường (v)
identify v/aɪˈdentɪfaɪ/nhận ra và nói rõ ai đó hoặc cái gì đó là gì
procedure n/prəˈsiːdʒər/chuỗi hành động được làm theo một trình tự nhất định để hoàn thành một việc
pertinent adj/ˈpɜːrtɪnənt/có liên quan trực tiếp và phù hợp với việc đang được bàn tới
permission n/pərˈmɪʃən/sự đồng ý chính thức cho ai đó làm một việc
result n/rɪˈzʌlt/điều xảy ra hoặc có được do một hành động hay nguyên nhân trước đó (n); số liệu hay kết luận thu được sau khi kiểm tra hoặc thử nghiệm (n)
statement n/ˈsteɪtmənt/lời nói hoặc văn bản trình bày chính thức một điều gì đó (n); tài liệu liệt kê chi tiết các khoản tiền hay giao dịch (n)
vendor n/ˈvendər/người hoặc công ty bán hàng hay dịch vụ
venture n/ˈventʃər/một dự án kinh doanh mới, thường có nhiều rủi ro (n); một hoạt động có nguy cơ thất bại hoặc nguy hiểm (n)
venue n/ˈvenjuː/nơi được chọn để diễn ra một sự kiện như hội nghị, buổi hòa nhạc hay trận đấu
virus n/ˈvaɪrəs/một vi sinh vật cực nhỏ gây bệnh cho người, động vật hoặc cây; hoặc một chương trình độc hại phá hoại máy tính
vital adj/ˈvaɪtəl/cần thiết đến mức không thể thiếu, có tầm quan trọng sống còn
wholesale n, adj, adv/ˈhoʊlseɪl/việc bán hàng với số lượng lớn cho cửa hàng hoặc nhà phân phối để họ bán lại (n); được bán hoặc thực hiện theo cách bán số lượng lớn với giá thấp hơn giá lẻ (adj); với số lượng lớn và giá thấp hơn giá lẻ (adv)
pharmacy n/ˈfɑːrməsi/nơi bán và pha chế thuốc theo đơn của bác sĩ; cũng là ngành nghiên cứu và bào chế thuốc
pharmacist n/ˈfɑːrməsɪst/một chuyên gia được đào tạo để pha chế và phân phát thuốc
medication n/ˌmedɪˈkeɪʃən/thuốc dùng để điều trị bệnh
prescription n/prɪˈskrɪpʃən/văn bản do bác sĩ viết, yêu cầu cấp một loại thuốc cho bệnh nhân
prescription drug n/prɪˈskrɪpʃən drʌɡ/loại thuốc chỉ được mua khi có văn bản chỉ định của bác sĩ
over-the-counter medicine n/ˌoʊvər ðə ˈkaʊntər ˈmedɪsən/loại thuốc có thể mua trực tiếp ở hiệu thuốc mà không cần giấy chỉ định của bác sĩ
dosage n/ˈdoʊsɪdʒ/lượng thuốc cần dùng mỗi lần và số lần dùng trong một khoảng thời gian
dose n/doʊs/một lượng thuốc xác định dùng trong một lần
side effect n/ˈsaɪd ɪˌfekt/tác động không mong muốn mà một loại thuốc gây ra bên cạnh tác dụng chính
drug interaction n/ˈdrʌɡ ˌɪntərˈækʃən/sự ảnh hưởng lẫn nhau khi hai loại thuốc trở lên được dùng cùng lúc, có thể làm thay đổi tác dụng hoặc gây hại
allergy n/ˈælərdʒi/phản ứng khó chịu của cơ thể với một chất vô hại với người khác, như phấn hoa hay một số thức ăn
allergic adj/əˈlɜːrdʒɪk/có cơ thể phản ứng khó chịu với một chất nào đó; hoặc do phản ứng đó gây ra
painkiller n/ˈpeɪnˌkɪlər/loại thuốc làm dịu hoặc làm hết cơn đau
antibiotic n/ˌæntaɪbaɪˈɑːtɪk/loại thuốc tiêu diệt hoặc ngăn vi khuẩn phát triển trong cơ thể
antihistamine n/ˌæntɪˈhɪstəmiːn/loại thuốc làm giảm các phản ứng như ngứa, sổ mũi, hắt hơi khi cơ thể bị kích ứng bởi một chất lạ
cough syrup n/ˈkɔːf ˌsɪrəp/chất lỏng ngọt, sánh dùng để làm dịu cơn ho
tablet n/ˈtæblət/viên thuốc nhỏ, tròn hoặc dẹt, được nén chặt từ bột thuốc
capsule n/ˈkæpsuːl/viên thuốc có lớp vỏ mềm tan được, bên trong chứa bột hoặc chất lỏng
ointment n/ˈɔɪntmənt/chất mềm, sánh, nhờn bôi lên da để chữa vết thương hoặc bệnh ngoài da
cream n/kriːm/chất đặc, mịn bôi lên da để chữa bệnh hoặc dưỡng da
liquid medicine n/ˈlɪkwɪd ˈmedɪsən/loại thuốc ở dạng nước để uống thay vì dạng viên
refill n, v/ˈriːfɪl/lần cung cấp thêm cùng một loại thuốc theo đơn đã có, hoặc lượng thuốc được cấp thêm đó (n); để làm đầy hoặc cấp lại thêm một thứ đã dùng hết (v)
refill a prescription v/ˌriːfɪl ə prɪˈskrɪpʃən/nhận thêm một lượng thuốc theo cùng một đơn đã được bác sĩ viết trước đó
pharmacist's advice n/ˈfɑːrməsɪsts ədˈvaɪs/ý kiến hướng dẫn của người chuyên pha chế thuốc về cách dùng thuốc an toàn
expiration date n/ˌekspəˈreɪʃən deɪt/ngày mà sau đó một sản phẩm không còn nên dùng hoặc không còn giá trị
expired adj/ɪkˈspaɪərd/đã quá thời hạn nên không còn giá trị hoặc không còn an toàn để dùng
manufacturer n/ˌmænjəˈfæktʃərər/công ty hoặc người làm ra hàng hóa với số lượng lớn
brand name n/ˈbrænd neɪm/tên mà một công ty đặt cho sản phẩm của mình để phân biệt với sản phẩm cùng loại
generic drug n/dʒəˈnerɪk drʌɡ/thuốc có cùng thành phần hoạt tính với thuốc mang tên thương hiệu, nhưng thường rẻ hơn
pharmaceutical adj/ˌfɑːrməˈsuːtɪkəl/liên quan đến việc nghiên cứu, bào chế và bán thuốc
pharmaceutical company n/ˌfɑːrməˈsuːtɪkəl ˈkʌmpəni/công ty chuyên nghiên cứu, sản xuất và bán thuốc

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc