Đời sống & xã hội

Topic 41. Emotion

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

delighted adj/dɪˈlaɪtɪd/cực kỳ sung sướng về một điều tốt đẹp vừa xảy ra
downturn n/ˈdaʊntɜːrn/giai đoạn hoạt động kinh tế hoặc kinh doanh kém đi so với trước
endure v/ɪnˈdʊr/để trải qua một điều khó khăn hay đau đớn kéo dài mà không bỏ cuộc
intently adv/ɪnˈtentli/với toàn bộ sự chú ý dồn vào một việc
jealous adj/ˈdʒeləs/khó chịu vì người khác có điều mình muốn có, hoặc vì sợ mất tình cảm của người mình yêu
keen adj/kiːn/rất muốn làm một điều gì đó hoặc rất quan tâm đến một việc
onward adv, adj/ˈɑːnwərd/theo hướng về phía trước, hoặc từ một thời điểm nào đó trở đi (adv); hướng về phía trước, đến điểm tiếp theo (adj)
optimistic adj/ˌɑːptɪˈmɪstɪk/tin rằng mọi việc rồi sẽ diễn ra tốt đẹp
pleasant adj/ˈplezənt/mang lại cảm giác thích thú; hoặc thân thiện, dễ gần
pointless adj/ˈpɔɪntləs/không có lý do hay lợi ích nào, làm cũng chẳng đạt được gì
polite adj/pəˈlaɪt/cư xử tôn trọng người khác, đúng phép tắc xã giao
regardless adv/rɪˈɡɑːrdləs/mà không bị ảnh hưởng bởi hoàn cảnh hay điều kiện nào
regret n, v/rɪˈɡret/cảm giác buồn, day dứt về điều đã làm hoặc đã xảy ra (n); để cảm thấy buồn, day dứt về điều đã làm hoặc đã xảy ra; cũng dùng để báo một tin không vui một cách lịch sự (v)
satisfied adj/ˈsætɪsfaɪd/có được điều mình cần hoặc mong đợi nên không muốn gì thêm
terrible adj/ˈterəbəl/rất tệ, gây cảm giác khó chịu hoặc sợ hãi
terrific adj/təˈrɪfɪk/cực kỳ tốt, ở mức khiến người ta ấn tượng
trust n, v/trʌst/niềm tin rằng một người hoặc một thứ đáng dựa vào và sẽ không làm hại mình (n); để tin rằng ai đó trung thực và đáng dựa vào (v)
upset adj, v/ʌpˈset/có tâm trạng không vui vì gặp chuyện không hay (adj); để khiến ai đó mất bình tĩnh hoặc không vui (v)
anxious adj/ˈæŋkʃəs/luôn cảm thấy bất an vì sợ có chuyện xấu sẽ xảy ra
ashamed adj/əˈʃeɪmd/cảm thấy khó chịu, mất mặt vì điều sai trái mình đã làm hoặc vì một điều gì đó của bản thân
confident adj/ˈkɑːnfɪdənt/tin chắc vào khả năng của bản thân hoặc tin chắc điều gì sẽ xảy ra
confused adj/kənˈfjuːzd/không hiểu rõ chuyện gì đang xảy ra hoặc không biết phải làm gì
disappointed adj/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/buồn vì điều mình mong đợi đã không xảy ra hoặc không tốt như kỳ vọng
embarrassed adj/ɪmˈbærəst/cảm thấy mất tự nhiên và ngại ngần trước người khác vì một tình huống khó xử
excited adj/ɪkˈsaɪtɪd/rất vui và náo nức vì đang mong chờ hoặc đang trải qua một việc thú vị
frustrated adj/ˈfrʌstreɪtɪd/bực bội vì không làm được điều mình muốn hoặc vì mọi thứ không tiến triển
grateful adj/ˈɡreɪtfəl/cảm thấy muốn cảm ơn người đã giúp đỡ hoặc đối xử tốt với mình
guilty adj/ˈɡɪlti/cảm thấy day dứt vì đã làm điều sai; hoặc thực sự đã phạm lỗi hay phạm tội
hopeful adj/ˈhoʊpfəl/tin rằng điều mình mong muốn có khả năng sẽ xảy ra
lonely adj/ˈloʊnli/cảm thấy buồn vì không có ai bên cạnh hoặc không có ai để chia sẻ
nervous adj/ˈnɜːrvəs/cảm thấy bồn chồn, không yên vì sắp phải đối mặt với điều quan trọng hoặc đáng sợ
relieved adj/rɪˈliːvd/cảm thấy yên tâm trở lại sau khi một điều đáng lo đã qua đi
scared adj/skerd/cảm thấy hoảng vì nghĩ rằng mình sắp gặp nguy hiểm
shocked adj/ʃɑːkt/bị choáng váng vì một chuyện bất ngờ, thường là chuyện không hay
surprised adj/sərˈpraɪzd/có phản ứng vì gặp điều mình không ngờ tới
worried adj/ˈwɜːrid/luôn nghĩ đến chuyện không hay có thể xảy ra nên không yên lòng
miserable adj/ˈmɪzərəbəl/cực kỳ buồn và không có chút niềm vui nào trong hoàn cảnh hiện tại
content adj/kənˈtent/thấy đủ đầy với những gì mình có nên không đòi hỏi thêm
cheerful adj/ˈtʃɪrfəl/luôn thể hiện tâm trạng vui và tươi tắn
depressed adj/dɪˈprest/cảm thấy buồn kéo dài và mất hết hứng thú, năng lượng với mọi thứ
furious adj/ˈfjʊriəs/cực kỳ nổi giận
irritated adj/ˈɪrɪteɪtɪd/hơi nóng giận vì một điều phiền phức
pleased adj/pliːzd/cảm thấy vui vì điều gì đó diễn ra theo ý mình
proud adj/praʊd/cảm thấy vui và tự trọng vì thành tích của mình hoặc của người thân thiết
embarrassment n/ɪmˈbærəsmənt/cảm giác mất tự nhiên và ngại ngần trước người khác vì một tình huống khó xử
frustration n/frʌˈstreɪʃən/cảm giác bực bội vì không đạt được điều mình muốn hoặc vì mọi việc không tiến triển
gratitude n/ˈɡrætɪtuːd/cảm giác muốn cảm ơn người đã giúp đỡ hoặc đối xử tốt với mình
disappointment n/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/cảm giác buồn khi điều mong đợi không xảy ra hoặc không như kỳ vọng
confidence n/ˈkɑːnfɪdəns/cảm giác tin chắc vào khả năng của bản thân hoặc vào ai đó, điều gì đó
emotion n/ɪˈmoʊʃən/cảm giác mạnh mẽ trong lòng như vui, buồn, giận hay sợ
emotional adj/ɪˈmoʊʃənəl/liên quan đến những cảm giác trong lòng; hoặc dễ bộc lộ cảm giác mạnh mẽ ra bên ngoài
mood n/muːd/trạng thái tình cảm của một người tại một thời điểm, như vui hay buồn
feeling n/ˈfiːlɪŋ/trạng thái cảm nhận bên trong cơ thể hoặc tâm trí, như vui, buồn hay đau

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc