Nhân sự
Topic 42. Career
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| administration | n | /ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/ | việc điều hành, tổ chức công việc của một cơ quan hay tổ chức; hoặc bộ phận làm công việc đó |
| agricultural | adj | /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ | liên quan đến việc trồng trọt và chăn nuôi |
| airline | n | /ˈerlaɪn/ | công ty cung cấp dịch vụ chở hành khách và hàng hóa bằng máy bay |
| apply | v | /əˈplaɪ/ | để gửi yêu cầu chính thức xin một công việc hay một suất học (v); để đưa một quy tắc hay phương pháp vào sử dụng (v) |
| apprentice | n | /əˈprentɪs/ | người đang học một nghề bằng cách vừa làm vừa học với thợ lành nghề |
| audit | n, v | /ˈɔːdɪt/ | cuộc kiểm tra chính thức sổ sách tiền bạc của một tổ chức xem có chính xác không (n); để kiểm tra chính thức sổ sách tiền bạc của một tổ chức (v) |
| bank | n | /bæŋk/ | tổ chức giữ tiền cho khách, cho vay và cung cấp các dịch vụ tiền bạc (n); phần đất dốc dọc theo hai bên một dòng sông (n) |
| boardroom | n | /ˈbɔːrdruːm/ | phòng lớn nơi các lãnh đạo cấp cao của công ty họp để ra quyết định |
| broadcast | n, v | /ˈbrɔːdkæst/ | chương trình được truyền đi qua đài phát thanh hoặc truyền hình (n); để truyền chương trình hay thông tin đến công chúng qua đài hoặc truyền hình (v) |
| cabin crew | n | /ˈkæbɪn kruː/ | nhóm người làm việc trên máy bay để phục vụ và đảm bảo an toàn cho hành khách |
| candidate | n | /ˈkændɪdət/; /ˈkændɪdeɪt/ | một người đang xin việc hoặc được xem xét cho một vị trí |
| cashier | n | /kæˈʃɪr/ | người nhận tiền và trả lại tiền thừa cho khách tại cửa hàng hay ngân hàng |
| consultant | n | /kənˈsʌltənt/ | chuyên gia được thuê để đưa ra lời khuyên về lĩnh vực mình thông thạo |
| chef | n | /ʃef/ | một đầu bếp chuyên nghiệp |
| courier | n | /ˈkʊriər/ | người hoặc công ty chuyên đưa thư, bưu kiện đến tận nơi nhận |
| developer | n | /dɪˈveləpər/ | người tạo ra và hoàn thiện phần mềm hoặc sản phẩm mới |
| employer | n | /ɪmˈplɔɪər/ | người hoặc tổ chức thuê người khác làm việc và trả lương |
| engineer | n | /ˌendʒɪˈnɪr/ | người được đào tạo để thiết kế, xây dựng hoặc vận hành máy móc, công trình hay hệ thống kỹ thuật |
| employee | n | /ɪmˈplɔɪiː/ | người được thuê làm việc cho một tổ chức và nhận lương |
| employment | n | /ɪmˈplɔɪmənt/ | tình trạng có công việc được trả lương; hoặc việc thuê người làm việc |
| occupation | n | /ˌɑːkjuˈpeɪʃən/ | công việc mà một người làm thường xuyên để kiếm sống |
| profession | n | /prəˈfeʃən/ | nghề đòi hỏi phải qua đào tạo và có kiến thức chuyên sâu, như bác sĩ hay luật sư |
| professional | n, adj | /prəˈfeʃənəl/ | người làm một việc như một nghề để kiếm sống, có tay nghề cao (n); thể hiện sự thành thạo, nghiêm túc và đúng chuẩn mực trong công việc (adj) |
| recruit | v | /rɪˈkruːt/ | để tìm kiếm và thu nhận người phù hợp vào làm việc cho một tổ chức |
| recruitment | n | /rɪˈkruːtmənt/ | quá trình tìm kiếm và thu nhận người phù hợp vào làm việc cho một tổ chức |
| recruiter | n | /rɪˈkruːtər/ | người có công việc tìm kiếm và thu nhận người phù hợp vào làm cho một tổ chức |
| applicant | n | /ˈæplɪkənt/ | người gửi yêu cầu chính thức để xin một việc làm, một suất học hay một sự cho phép |
| application | n | /ˌæplɪˈkeɪʃən/ | một yêu cầu chính thức để xin một việc làm hay một sự cho phép (n); việc đưa một thứ vào sử dụng trong thực tế (n) |
| application form | n | /ˌæplɪˈkeɪʃən fɔːrm/ | tờ giấy hoặc biểu mẫu có sẵn các mục để người xin việc hay xin một thứ gì đó điền thông tin vào |
| résumé | n | /ˈrezəmeɪ/ | văn bản tóm tắt học vấn, kinh nghiệm làm việc và kỹ năng của một người khi xin việc |
| curriculum vitae | n | /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ | văn bản chi tiết ghi lại quá trình học tập, làm việc và thành tích của một người, dùng khi xin việc |
| interview | n, v | /ˈɪntərvjuː/ | cuộc gặp trong đó một người đặt câu hỏi cho người khác để đánh giá hoặc lấy thông tin (n); để đặt câu hỏi cho ai đó trong một cuộc gặp như vậy (v) |
| interviewer | n | /ˈɪntərvjuːər/ | người đặt câu hỏi cho người khác trong một cuộc gặp để đánh giá hoặc lấy thông tin |
| qualification | n | /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/ | chứng chỉ, bằng cấp hoặc kỹ năng cho thấy một người đủ điều kiện làm một công việc |
| qualification requirement | n | /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən rɪˈkwaɪərmənt/ | điều kiện về học vấn, chứng chỉ hoặc kỹ năng mà một người phải có để được nhận vào một vị trí |
| experience | n | /ɪkˈspɪriəns/ | kiến thức và kỹ năng có được nhờ đã làm một việc nhiều lần (n); điều mà một người đã trải qua (n) |
| experienced | adj | /ɪkˈspɪriənst/ | có kiến thức và kỹ năng thực tế trong một lĩnh vực nhờ đã làm việc đó nhiều |
| internship | n | /ˈɪntɜːrnʃɪp/ | khoảng thời gian một người làm việc tạm thời tại một tổ chức để học hỏi kinh nghiệm thực tế |
| intern | n | /ˈɪntɜːrn/ | người làm việc tạm thời tại một tổ chức để học hỏi kinh nghiệm thực tế |
| trainee | n | /ˌtreɪˈniː/ | người đang được dạy các kỹ năng cho một công việc trong lúc làm việc |
| training | n | /ˈtreɪnɪŋ/ | quá trình dạy hoặc học các kỹ năng cần thiết cho một công việc hay hoạt động |
| supervisor | n | /ˈsuːpərvaɪzər/ | người theo dõi và chỉ đạo công việc của những người khác, ở cấp trên trực tiếp |
| manager | n | /ˈmænɪdʒər/ | người chịu trách nhiệm điều hành một nhóm, một bộ phận hay một tổ chức |
| executive | n | /ɪɡˈzekjətɪv/ | người giữ vị trí cao trong công ty và có quyền ra quyết định quan trọng |
| director | n | /dəˈrektər/ | người đứng đầu một bộ phận hay tổ chức (n); người chỉ đạo việc thực hiện một bộ phim hay vở kịch (n) |
| accountant | n | /əˈkaʊntənt/ | người ghi chép, kiểm tra và báo cáo các khoản tiền của một cá nhân hay tổ chức |
| auditor | n | /ˈɔːdɪtər/ | người kiểm tra chính thức sổ sách tiền bạc của một tổ chức xem có chính xác không |
| architect | n | /ˈɑːrkɪtekt/ | người thiết kế nhà cửa và công trình xây dựng |
| designer | n | /dɪˈzaɪnər/ | người lên ý tưởng và vẽ hình dáng, cách bố trí của một sản phẩm hay công trình |
| editor | n | /ˈedɪtər/ | người đọc, sửa và quyết định nội dung sẽ được đăng trong sách, báo hay chương trình |
| journalist | n | /ˈdʒɜːrnəlɪst/ | người thu thập thông tin rồi viết hoặc đưa tin cho báo, đài hay truyền hình |
| pharmacist | n | /ˈfɑːrməsɪst/ | một chuyên gia được đào tạo để pha chế và phân phát thuốc |
| physician | n | /fɪˈzɪʃən/ | người được đào tạo để khám và chữa bệnh |
| veterinarian | n | /ˌvetərɪˈneriən/ | người được đào tạo để khám và chữa bệnh cho động vật |
| receptionist | n | /rɪˈsepʃənɪst/ | người đón khách và trả lời điện thoại ở quầy đón tiếp của một tổ chức |
| secretary | n | /ˈsekrəteri/ | người lo giấy tờ, sắp xếp lịch hẹn và công việc văn phòng cho cấp trên |
| sales representative | n | /ˈseɪlz ˌreprɪˈzentətɪv/ | người đại diện công ty đi giới thiệu và bán sản phẩm cho khách hàng |
| technician | n | /tekˈnɪʃən/ | người có chuyên môn thực hành để lắp đặt, bảo trì hoặc sửa chữa thiết bị kỹ thuật |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc