Đời sống & xã hội
Topic 43. Politics
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| act | n, v | /ækt/ | văn bản luật được cơ quan lập pháp thông qua (n); một việc mà ai đó làm (n); để làm một việc gì đó hoặc cư xử theo một cách nào đó (v) |
| agenda | n | /əˈdʒendə/ | danh sách các vấn đề sẽ được thảo luận tại cuộc họp |
| aid | n, v | /eɪd/ | sự giúp đỡ, nhất là tiền hoặc vật dụng dành cho người hay quốc gia gặp khó khăn (n); để giúp ai đó làm việc dễ dàng hơn (v) |
| ambitious | adj | /æmˈbɪʃəs/ | mong muốn mạnh mẽ đạt được thành công, quyền lực hay thành tựu lớn |
| authority | n | /əˈθɔːrəti/ | quyền ra lệnh và ra quyết định (n); cơ quan nắm quyền quản lý một lĩnh vực (n) |
| campaign | n, v | /kæmˈpeɪn/ | chuỗi hoạt động có kế hoạch nhằm đạt một mục tiêu cụ thể trong một thời gian (n); để tổ chức các hoạt động như vậy nhằm ủng hộ hay phản đối một điều (v) |
| candidacy | n | /ˈkændɪdəsi/ | việc tham gia tranh cử một chức vụ; hoặc tình trạng là người được đề cử cho vị trí đó |
| charity | n | /ˈtʃerəti/ | tổ chức hoạt động không vì lợi nhuận để giúp người gặp khó khăn (n); việc cho tiền hoặc đồ để giúp người khác (n); lòng tốt, sự rộng lượng với người khác (n) |
| designate | v | /ˈdezɪɡneɪt/ | để chọn ai đó giữ một vị trí hay làm một nhiệm vụ cụ thể (v); để chính thức xác định một nơi hay một thứ dành cho một mục đích nhất định (v) |
| force | n, v | /fɔːrs/ | sức mạnh hoặc năng lượng tác động lên người hay vật (n); nhóm người có tổ chức để hành động, như quân đội hay cảnh sát (n); để bắt ai đó làm điều họ không muốn (v) |
| meeting | n | /ˈmiːtɪŋ/ | dịp mà nhiều người tụ họp lại để bàn bạc, trao đổi hoặc ra quyết định |
| official | n, adj | /əˈfɪʃəl/ | người giữ chức vụ trong một cơ quan nhà nước hay tổ chức lớn (n); được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (adj) |
| personnel | n | /ˌpɜːrsəˈnel/ | tất cả những người làm việc cho một tổ chức; hoặc bộ phận lo việc tuyển và quản lý họ |
| policy | n | /ˈpɑːləsi/ | kế hoạch hoặc nguyên tắc hành động mà một tổ chức hay chính phủ đề ra để làm theo |
| politician | n | /ˌpɑːləˈtɪʃən/ | người làm nghề chính trị, nhất là người giữ hoặc tranh cử chức vụ trong chính quyền |
| politics | n | /ˈpɑːlətɪks/ | các hoạt động liên quan đến việc giành, nắm giữ và sử dụng quyền lực để quản lý một đất nước |
| poll | n, v | /poʊl/ | cuộc hỏi ý kiến một nhóm người để biết quan điểm chung về một vấn đề (n); việc bỏ phiếu bầu cử hoặc số phiếu thu được (n); để hỏi ý kiến nhiều người nhằm biết quan điểm chung (v) |
| donate | v | /ˈdoʊneɪt/ | để tặng tiền hay đồ vật cho một tổ chức hoặc người cần mà không đòi lại |
| election | n | /ɪˈlekʃən/ | quá trình mọi người bầu bằng phiếu để chọn người giữ một chức vụ |
| elect | v | /ɪˈlekt/ | để chọn ai đó giữ một chức vụ bằng cách bỏ phiếu |
| voter | n | /ˈvoʊtər/ | người có quyền hoặc đang chọn người, hay phương án, bằng lá phiếu trong một cuộc bầu |
| vote | n, v | /voʊt/ | sự lựa chọn chính thức của một người về ứng viên hay phương án, hoặc lần lựa chọn tập thể như vậy (n); để chính thức bày tỏ lựa chọn của mình về ứng viên hay phương án (v) |
| candidate | n | /ˈkændɪdət/ | người tham gia một cuộc bầu cử để được chọn vào một chức vụ |
| government | n | /ˈɡʌvərnmənt/ | nhóm người có quyền điều hành và ra luật cho một quốc gia hay một vùng |
| govern | v | /ˈɡʌvərn/ | để điều hành và kiểm soát một quốc gia hay một tổ chức |
| governance | n | /ˈɡʌvərnəns/ | cách thức một tổ chức hay quốc gia được điều hành và kiểm soát |
| constitution | n | /ˌkɑːnstəˈtuːʃən/ | bộ nguyên tắc cơ bản cao nhất mà một quốc gia hay tổ chức phải tuân theo khi quản lý |
| constitutional | adj | /ˌkɑːnstəˈtuːʃənəl/ | phù hợp với hoặc liên quan đến bộ nguyên tắc cơ bản cao nhất của một quốc gia |
| democracy | n | /dɪˈmɑːkrəsi/ | hệ thống trong đó quyền lực thuộc về người dân, được thực hiện bằng cách bầu chọn người đại diện |
| democratic | adj | /ˌdeməˈkrætɪk/ | dựa trên hệ thống mà người dân có quyền bầu chọn người đại diện; hoặc để mọi người cùng được tham gia quyết định |
| republic | n | /rɪˈpʌblɪk/ | nước do người dân hoặc đại diện được bầu cai quản, không do vua hay hoàng đế đứng đầu |
| parliament | n | /ˈpɑːrləmənt/ | cơ quan gồm những đại diện được bầu, có quyền làm ra luật cho một nước |
| parliamentary | adj | /ˌpɑːrləˈmentəri/ | liên quan đến cơ quan gồm những đại diện được bầu để làm ra luật của một nước |
| legislature | n | /ˈledʒɪsleɪtʃər/ | cơ quan có quyền làm ra và sửa đổi luật của một quốc gia hay vùng |
| legislative | adj | /ˈledʒɪsleɪtɪv/ | liên quan đến việc làm ra luật hoặc cơ quan làm ra luật |
| legislation | n | /ˌledʒɪˈsleɪʃən/ | luật hoặc tập hợp các luật của một nước; hoặc quá trình làm ra luật |
| diplomat | n | /ˈdɪpləmæt/ | người được nhà nước cử đi đại diện và giải quyết quan hệ với nước khác |
| diplomacy | n | /dɪˈploʊməsi/ | việc giải quyết quan hệ giữa các nước bằng thương lượng (n); sự khéo léo, tế nhị trong cách cư xử với người khác (n) |
| diplomatic | adj | /ˌdɪpləˈmætɪk/ | liên quan đến việc giải quyết quan hệ giữa các nước; hoặc khéo léo, tế nhị khi cư xử |
| foreign policy | n | /ˈfɔːrən ˈpɑːləsi/ | kế hoạch và nguyên tắc mà một nước dùng để xử lý quan hệ với các nước khác |
| international relations | n | /ˌɪntərˈnæʃənəl rɪˈleɪʃənz/ | mối quan hệ giữa các quốc gia, hoặc ngành nghiên cứu về mối quan hệ đó |
| opposition | n | /ˌɑːpəˈzɪʃən/ | nhóm hoặc đảng chống lại chính quyền đang cầm quyền (n); sự không đồng ý và chống lại một điều gì đó (n) |
| oppose | v | /əˈpoʊz/ | để không đồng ý với và cố ngăn cản một việc hay một người |
| opposition party | n | /ˌɑːpəˈzɪʃən ˈpɑːrti/ | đảng chính trị không nằm trong chính quyền và đứng ra phê phán, chống lại chính quyền đó |
| political party | n | /pəˈlɪtɪkəl ˈpɑːrti/ | tổ chức gồm những người có chung quan điểm chính trị, cùng tranh cử để nắm quyền quản lý đất nước |
| political leader | n | /pəˈlɪtɪkəl ˈliːdər/ | người dẫn dắt một đảng chính trị hoặc một phong trào, hay đứng đầu một chính quyền |
| leadership | n | /ˈliːdərʃɪp/ | khả năng dẫn dắt người khác (n); nhóm người đứng đầu một tổ chức (n) |
| prime minister | n | /ˌpraɪm ˈmɪnɪstər/ | người đứng đầu chính phủ ở nhiều nước |
| president | n | /ˈprezɪdənt/ | người đứng đầu một nước theo chế độ cộng hòa (n); người đứng đầu một tổ chức hay công ty (n) |
| presidency | n | /ˈprezɪdənsi/ | chức vụ đứng đầu một nước hay tổ chức; hoặc khoảng thời gian một người giữ chức vụ đó |
| minister | n | /ˈmɪnɪstər/ | người đứng đầu một cơ quan của chính phủ phụ trách một lĩnh vực nhất định |
| ministry | n | /ˈmɪnɪstri/ | cơ quan lớn của chính phủ phụ trách một lĩnh vực nhất định |
| senator | n | /ˈsenətər/ | thành viên của viện cao trong cơ quan lập pháp, như ở Hoa Kỳ |
| congress | n | /ˈkɑːŋɡrəs/ | cơ quan lập pháp của một số nước như Hoa Kỳ (n); cuộc họp lớn của đại diện các tổ chức hay nhóm người (n) |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc