Đời sống & xã hội

Topic 44. Traffic

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

accident n/ˈæksɪdənt/sự việc không mong muốn xảy ra bất ngờ, có thể gây hại hoặc thương tích; hoặc việc xảy ra tình cờ
alarm n, v/əˈlɑːrm/thiết bị hoặc tín hiệu phát ra để báo có nguy hiểm (n); để khiến ai đó lo sợ vì có nguy hiểm (v)
allow v/əˈlaʊ/để cho ai đó làm một việc, hoặc để một điều có thể xảy ra
assistance n/əˈsɪstəns/việc giúp ai đó làm một việc dễ dàng hơn
circumstances n/ˈsɜːrkəmstænsɪz/những điều kiện và sự việc xung quanh ảnh hưởng đến một tình huống hay hành động
commute v, n/kəˈmjuːt/để đi lại đều đặn giữa nơi ở và nơi làm việc hay học tập (v); hành trình đi lại đều đặn đó (n)
commuter n/kəˈmjuːtər/người mỗi ngày di chuyển một quãng đường đến chỗ làm rồi quay về nhà
crash n, v/kræʃ/vụ va đập mạnh của phương tiện, gây hư hỏng hoặc thương vong (n); để đâm mạnh vào một vật (v)
emergency n/ɪˈmɜːrdʒənsi/tình huống nghiêm trọng bất ngờ cần được xử lý ngay lập tức
jeopardy n/ˈdʒepərdi/tình trạng có nguy cơ cao bị hư hại, mất mát hoặc thất bại
justice n/ˈdʒʌstɪs/cách đối xử đúng đắn, ngay thẳng với mọi người, dựa trên đạo lý và luật pháp
lean v, adj/liːn/để nghiêng người hoặc vật về một phía, hoặc tựa vào một thứ gì (v); mảnh khảnh, ít mỡ thừa (adj)
limousine n/ˌlɪməˈziːn/xe ô tô dài, sang trọng, thường có tài xế riêng
narrow adj, v/ˈnæroʊ/có khoảng cách giữa hai bên nhỏ so với chiều dài (adj); để làm cho nhỏ hơn về bề ngang hoặc phạm vi (v)
recent adj/ˈriːsənt/vừa mới xảy ra hoặc xuất hiện cách đây không lâu
regional adj/ˈriːdʒənəl/liên quan đến một vùng nhất định của một nước hay của thế giới
shuttle n, v/ˈʃʌtəl/phương tiện chạy đều đặn qua lại giữa hai điểm gần nhau (n); để đi lại qua lại giữa hai điểm (v)
change n, v/tʃeɪndʒ/sự khác đi so với trước (n); để làm cho một thứ khác đi hoặc tự trở nên khác đi (v)
traffic n/ˈtræfɪk/các phương tiện đang di chuyển trên đường, trên không hay trên biển
traffic jam n/ˈtræfɪk dʒæm/tình trạng xe cộ dồn lại, đứng yên hoặc nhúc nhích rất chậm trên đường
traffic congestion n/ˈtræfɪk kənˈdʒestʃən/tình trạng quá nhiều xe cộ trên đường khiến việc di chuyển bị chậm lại
traffic light n/ˈtræfɪk laɪt/thiết bị có đèn màu đặt ở ngã tư để điều khiển xe cộ dừng hay đi
traffic sign n/ˈtræfɪk saɪn/tấm biển bên đường có hình hoặc chữ để hướng dẫn hay cảnh báo người đi đường
traffic violation n/ˈtræfɪk ˌvaɪəˈleɪʃən/việc làm trái quy định khi tham gia đi lại trên đường, có thể bị phạt
traffic accident n/ˈtræfɪk ˌæksɪdənt/sự cố bất ngờ trên đường khiến phương tiện va chạm hoặc người bị thương
road n/roʊd/lối đi rộng được làm sẵn để xe cộ và người di chuyển giữa hai nơi
highway n/ˈhaɪweɪ/đường lớn, rộng nối các thành phố, cho xe chạy với tốc độ cao
intersection n/ˌɪntərˈsekʃən/nơi hai hay nhiều con đường cắt nhau
roundabout n/ˈraʊndəbaʊt/chỗ giao nhau của các đường có đảo tròn ở giữa, xe chạy vòng quanh theo một chiều
pedestrian n/pəˈdestriən/người di chuyển bằng chính đôi chân của mình trên phố thay vì trên phương tiện
crosswalk n/ˈkrɔːswɔːk/phần đường kẻ vạch để người băng qua đường một cách an toàn
sidewalk n/ˈsaɪdwɔːk/lối đi lát sẵn dọc hai bên đường dành cho người đi bộ
lane n/leɪn/phần đường được chia bằng vạch cho một hàng xe chạy (n); con đường nhỏ hẹp (n)
speed limit n/ˈspiːd ˌlɪmɪt/tốc độ cao nhất được phép khi chạy xe trên một đoạn đường
speeding n/ˈspiːdɪŋ/việc lái xe nhanh hơn mức tốc độ cho phép
detour n, v/ˈdiːtʊr/con đường dài hơn phải đi để tránh một đoạn bị chặn hoặc đang sửa (n); để đi theo con đường đó (v)
roadwork n/ˈroʊdwɜːrk/công việc làm mới hoặc sửa mặt đường đang diễn ra
construction zone n/kənˈstrʌkʃən zoʊn/khu vực đang xây dựng hoặc sửa chữa, nơi xe và người phải đi chậm hoặc tránh ra
public transportation n/ˌpʌblɪk ˌtrænspərˈteɪʃən/hệ thống xe và tàu chạy theo tuyến cố định mà ai cũng có thể trả tiền để đi
bus stop n/ˈbʌs stɑːp/nơi bên đường được đánh dấu để xe chở khách dừng đón và trả người
bus route n/ˈbʌs ruːt/đường đi cố định mà một xe chở khách chạy lặp lại, qua các điểm dừng định sẵn
subway n/ˈsʌbweɪ/hệ thống tàu chạy bằng điện trong đường hầm dưới lòng đất của thành phố
train station n/ˈtreɪn ˌsteɪʃən/nơi tàu dừng để hành khách lên xuống
railway crossing n/ˈreɪlweɪ ˌkrɔːsɪŋ/chỗ đường bộ cắt ngang qua đường ray tàu hỏa
parking lot n/ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/khu đất được dành riêng để xe dừng lại trong một thời gian
parking space n/ˈpɑːrkɪŋ speɪs/khoảng trống được vạch sẵn, vừa đủ cho một chiếc xe dừng lại
vehicle n/ˈviːɪkəl/một thiết bị có bánh hoặc động cơ dùng để chở người hay hàng hóa
motorist n/ˈmoʊtərɪst/người điều khiển xe có động cơ, nhất là ô tô
driver n/ˈdraɪvər/người điều khiển một phương tiện giao thông
passenger n/ˈpæsɪndʒər/người đi trên xe, tàu hay máy bay mà không điều khiển nó
seat belt n/ˈsiːt belt/dải đai gắn vào ghế xe để giữ người ngồi cố định khi xe phanh gấp hoặc va chạm
license plate n/ˈlaɪsəns pleɪt/tấm biển gắn ở xe có dãy số và chữ để nhận diện chiếc xe
public transit n/ˌpʌblɪk ˈtrænzɪt/hệ thống xe và tàu chạy theo tuyến cố định, phục vụ đông người trong thành phố
rush hour n/ˈrʌʃ aʊər/khoảng thời gian trong ngày khi đường phố đông nhất vì mọi người đi làm hoặc tan làm
road safety n/ˈroʊd ˌseɪfti/các biện pháp và quy tắc nhằm giảm nguy cơ gây thương tích hoặc thiệt hại khi di chuyển trên đường
emergency vehicle n/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈviːɪkəl/xe như cứu thương, cứu hỏa hay cảnh sát được ưu tiên đi trước khi đang làm nhiệm vụ khẩn cấp
ambulance n/ˈæmbjələns/xe đặc biệt chở người bệnh hoặc bị thương đến bệnh viện
tow truck n/ˈtoʊ trʌk/xe có thiết bị để kéo hoặc nâng chiếc xe bị hỏng hoặc đỗ sai quy định
breakdown n/ˈbreɪkdaʊn/việc một cỗ máy hay phương tiện ngừng chạy do bị hỏng (n); sự thất bại hoặc sụp đổ của một hệ thống hay quá trình (n)

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc