Văn phòng

Topic 5. Conferences

Chọn dạng luyện tập

Danh sách từ

agenda n/əˈdʒen.də/danh sách các vấn đề sẽ được thảo luận tại cuộc họp
announcement n/əˈnaʊns.mənt/lời công bố chính thức cho mọi người biết về một điều gì đó
announce v/əˈnaʊns/để cho mọi người biết một thông tin một cách chính thức
appointment n/əˈpɔɪnt.mənt/một cuộc gặp đã được hẹn trước vào một thời điểm nhất định
arrange v/əˈreɪndʒ/lập kế hoạch và tổ chức
attendee n/əˌtenˈdiː/một người có mặt tại một sự kiện
attendance n/əˈten.dəns/việc có mặt tại một nơi hay một sự kiện, hoặc số người có mặt
banquet n/ˈbæŋ.kwɪt/một bữa ăn lớn, trang trọng dành cho nhiều khách
ceremony n/ˈser.ə.moʊ.ni/một sự kiện trang trọng được tổ chức theo nghi thức để đánh dấu một dịp quan trọng
confirm v/kənˈfɝːm/để cho biết chắc chắn rằng điều gì đó là đúng hoặc đã được đảm bảo
confirmation n/ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən/việc cho biết chắc chắn rằng điều gì đó là đúng, như việc xác minh rằng chỗ đặt đã được đảm bảo
conference n/ˈkɑːn.fɚ.əns/một cuộc họp lớn của nhiều người để thảo luận về một chủ đề
convention n/kənˈven.ʃən/một cuộc họp lớn của những người cùng nghề hoặc cùng mối quan tâm
coordinate v/koʊˈɔːr.dən.eɪt/để sắp xếp cho nhiều người hoặc nhiều phần cùng làm việc ăn khớp với nhau
coordinator n/koʊˈɔːr.dən.eɪ.t̬ɚ/người sắp xếp để nhiều người hoặc nhiều phần cùng làm việc ăn khớp với nhau
deadline n/ˈded.laɪn/thời điểm muộn nhất mà một việc phải được hoàn thành
decorate v/ˈdek.ə.reɪt/để làm cho một nơi hoặc một vật đẹp hơn bằng cách thêm đồ trang hoàng
decoration n/ˌdek.əˈreɪ.ʃən/vật dùng để làm đẹp cho một nơi, hoặc việc làm đẹp như vậy
deliver v/dɪˈlɪv.ɚ/để nói hoặc trình bày một bài trước người nghe (v); để chuyển hàng hóa tới nơi nhận (v)
exhibition n/ˌek.səˈbɪʃ.ən/một sự kiện công khai bày ra các vật để mọi người xem
exhibit n, v/ɪɡˈzɪb.ɪt/một vật được bày ra cho công chúng xem (n); để bày ra cho công chúng xem (v)
facility n/fəˈsɪl.ə.t̬i/tòa nhà, thiết bị hoặc không gian được xây dựng cho một mục đích nhất định
guest n/ɡest/người được mời đến một sự kiện hoặc đến nhà người khác
host n, v/hoʊst/người mời và tiếp đón khách (n); để tổ chức một sự kiện và tiếp đón người tham dự (v)
invitation n/ˌɪn.vəˈteɪ.ʃən/lời hỏi hoặc tấm thiệp yêu cầu ai đó đến một sự kiện
invite v/ɪnˈvaɪt/để yêu cầu ai đó đến một sự kiện hoặc làm một việc gì đó
lecturer n/ˈlek.tʃɚ.ɚ/người giảng bài hoặc nói về một chủ đề trước một nhóm người nghe
meeting room n/ˈmiː.t̬ɪŋ ruːm/một căn phòng dành cho các cuộc họp
participant n/pɑːrˈtɪs.ə.pənt/người cùng tham gia một hoạt động hoặc sự kiện
participation n/pɑːrˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/việc cùng làm hoặc góp mặt trong một hoạt động
postpone v/poʊstˈpoʊn/để dời một việc sang thời điểm sau
postponement n/poʊstˈpoʊn.mənt/việc dời một việc sang thời điểm sau
presentation n/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/một bài nói trình bày thông tin hoặc ý tưởng cho người nghe
present v/prɪˈzent/để đưa thông tin hoặc ý tưởng ra cho người khác xem hoặc nghe
reception n/rɪˈsep.ʃən/một buổi tiệc hoặc buổi gặp mặt để đón tiếp khách
refreshment n/rɪˈfreʃ.mənt/đồ ăn nhẹ và thức uống được phục vụ cho mọi người
reservation n/ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/việc giữ trước chỗ, phòng hoặc dịch vụ cho mình
reserve v/rɪˈzɝːv/để giữ trước một chỗ, phòng hoặc dịch vụ cho riêng mình
schedule n, v/ˈskedʒ.uːl/bảng ghi rõ khi nào việc gì sẽ diễn ra (n); để định sẵn thời điểm cho một việc (v)
seminar n/ˈsem.ə.nɑːr/một buổi họp nhỏ để học và thảo luận về một chủ đề chuyên môn
speaker n/ˈspiː.kɚ/người nói chuyện trước nhiều người nghe
venue n/ˈven.juː/nơi diễn ra một sự kiện
workshop n/ˈwɝːk.ʃɑːp/buổi học trong đó người tham gia trực tiếp thực hành một kỹ năng

Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc