Văn phòng
Topic 9. Electronics
Chọn dạng luyện tập
Danh sách từ
| assemble | v | /əˈsem.bəl/ | để ghép các bộ phận lại thành một vật hoàn chỉnh (v); để tập hợp nhiều người lại một chỗ (v) |
| attachment | n | /əˈtætʃ.mənt/ | một bộ phận gắn thêm vào thiết bị (n); một tệp được gửi kèm theo thư điện tử (n) |
| browser | n | /ˈbraʊ.zɚ/ | một chương trình dùng để xem và tìm kiếm các trang trên internet |
| capacity | n | /kəˈpæs.ə.t̬i/ | lượng tối đa mà một vật có thể chứa hoặc làm được |
| connect | v | /kəˈnekt/ | để nối hai hay nhiều thứ lại với nhau để chúng liên lạc hoặc hoạt động cùng nhau |
| device | n | /dɪˈvaɪs/ | một vật được chế tạo cho một mục đích cụ thể |
| disconnect | v | /ˌdɪs.kəˈnekt/ | để tách rời hai thứ đang nối với nhau để chúng không còn liên lạc hay hoạt động cùng nhau |
| process | n, v | /ˈprɑː.ses/ | một chuỗi các bước hay hoạt động diễn ra để đạt một kết quả (n); để làm việc với thông tin hoặc yêu cầu theo các bước định sẵn cho đến khi hoàn tất (v) |
| popularity | n | /ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/ | mức độ được nhiều người ưa thích hoặc ngưỡng mộ |
| network | n, v | /ˈnet.wɝːk/ | một hệ thống gồm nhiều thứ hoặc người được nối với nhau (n); để gặp gỡ, giao lưu với nhiều người để xây dựng các mối quan hệ có ích (v) |
| facilitate | v | /fəˈsɪl.ə.teɪt/ | để làm cho một việc trở nên dễ thực hiện hơn |
| revolution | n | /ˌrev.əˈluː.ʃən/ | một sự thay đổi lớn và triệt để trong cách làm hay cách nghĩ |
| replace | v | /rɪˈpleɪs/ | để dùng một thứ khác vào chỗ của thứ đang có |
| skill | n | /skɪl/ | khả năng làm tốt một việc nhờ được rèn luyện hoặc có kinh nghiệm |
| sharp | adj | /ʃɑːrp/ | có cạnh hoặc đầu rất nhọn, dễ cắt (adj); nhanh nhạy trong suy nghĩ (adj) |
| store | v | /stɔːr/ | để cất giữ thứ gì ở một nơi để dùng về sau |
| software | n | /ˈsɔːft.wer/ | các chương trình được máy tính sử dụng |
| technical | adj | /ˈtek.nɪ.kəl/ | liên quan đến kiến thức hoặc kỹ năng chuyên sâu về một ngành, nhất là máy móc hay khoa học |
| appliance | n | /əˈplaɪ.əns/ | một máy móc dùng điện, nhất là trong gia đình |
| battery | n | /ˈbæt̬.ɚ.i/ | một vật chứa năng lượng hóa học để cấp điện cho thiết bị |
| cable | n | /ˈkeɪ.bəl/ | một sợi dây dày bọc kim loại dùng để truyền điện hoặc tín hiệu |
| charge | v, n | /tʃɑːrdʒ/ | để nạp điện vào một vật (v); lượng điện mà một vật mang, hoặc một lần nạp điện (n) |
| component | n | /kəmˈpoʊ.nənt/ | một phần hoặc thành phần của một hệ thống lớn hơn |
| computer | n | /kəmˈpjuː.t̬ɚ/ | một máy điện tử lưu trữ và xử lý thông tin theo chương trình |
| configure | v | /kənˈfɪɡ.jɚ/ | để sắp đặt các thành phần hoặc tùy chọn của hệ thống cho hoạt động theo ý muốn |
| connection | n | /kəˈnek.ʃən/ | mối liên kết giữa hai hay nhiều thứ, giúp chúng liên lạc hoặc hoạt động cùng nhau |
| data | n | /ˈdeɪ.t̬ə/ | các thông tin hoặc số liệu được thu thập để phân tích hoặc lưu trữ |
| database | n | /ˈdeɪ.t̬ə.beɪs/ | một bộ thông tin được tổ chức và lưu trong máy tính để dễ tìm và sử dụng |
| digital | adj | /ˈdɪdʒ.ə.t̬əl/ | liên quan đến công nghệ dùng số nhị phân để lưu trữ và xử lý thông tin |
| download | v, n | /ˌdaʊnˈloʊd/ | để sao chép dữ liệu từ internet về thiết bị của mình (v); một tệp được sao chép như vậy (n) |
| electrical | adj | /ɪˈlek.trɪ.kəl/ | liên quan đến điện hoặc chạy bằng điện |
| electronic | adj | /ɪˌlekˈtrɑː.nɪk/ | liên quan đến các thiết bị hoặc mạch chạy bằng điện |
| equipment | n | /ɪˈkwɪp.mənt/ | các dụng cụ, máy móc cần thiết cho một công việc |
| error | n | /ˈer.ɚ/ | một điều sai sót do nhầm lẫn hoặc hỏng hóc |
| feature | n | /ˈfiː.tʃɚ/ | một thuộc tính hoặc khía cạnh đặc biệt |
| hardware | n | /ˈhɑːrd.wer/ | các thành phần vật lý của máy tính |
| install | v | /ɪnˈstɔːl/ | để thiết lập thiết bị hoặc phần mềm |
| installation | n | /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/ | việc thiết lập thiết bị hoặc phần mềm để sẵn sàng sử dụng |
| interface | n | /ˈɪn.t̬ɚ.feɪs/ | phần cho phép người dùng điều khiển và tương tác với máy hoặc phần mềm |
| keyboard | n | /ˈkiː.bɔːrd/ | bộ phím dùng để gõ chữ và nhập lệnh vào máy |
| monitor | n, v | /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ | một thiết bị có màn hình hiển thị hình ảnh từ máy tính (n); để quan sát và kiểm tra một việc liên tục (v) |
| operate | v | /ˈɑː.pə.reɪt/ | để điều khiển hoạt động của một thiết bị |
| operation | n | /ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ | cách một máy hoặc hệ thống hoạt động, hoặc một hoạt động có tổ chức |
| operating system | n | /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɪŋ ˌsɪs.təm/ | phần mềm chính quản lý mọi hoạt động của máy tính và cho phép chạy các chương trình khác |
| printer | n | /ˈprɪn.t̬ɚ/ | một máy in tài liệu |
| v, n | /prɪnt/ | để tạo chữ hoặc hình ảnh trên giấy bằng máy (v); một bản chữ hay hình được tạo ra như vậy (n) | |
| repair | v, n | /rɪˈper/ | để làm cho thứ bị hỏng hoạt động lại bình thường (v); việc làm như vậy (n) |
| restart | v, n | /ˌriːˈstɑːrt/ | để cho một máy hoặc chương trình bắt đầu chạy lại từ đầu (v); một lần bắt đầu chạy lại như vậy (n) |
| screen | n | /skriːn/ | bề mặt phẳng của thiết bị nơi hiển thị hình ảnh và chữ |
| signal | n, v | /ˈsɪɡ.nəl/ | một dấu hiệu, âm thanh hay sóng dùng để truyền thông tin (n); để gửi đi một dấu hiệu như vậy (v) |
| switch | n, v | /swɪtʃ/ | một nút dùng để bật hoặc tắt dòng điện (n); để chuyển từ thứ này sang thứ khác (v) |
| technician | n | /tekˈnɪʃ.ən/ | người có kỹ năng chuyên môn để vận hành hoặc sửa chữa máy móc |
| technology | n | /tekˈnɑː.lə.dʒi/ | việc ứng dụng kiến thức khoa học vào máy móc và phương pháp thực tế |
| troubleshoot | v | /ˈtrʌb.əl.ʃuːt/ | để tìm ra và giải quyết nguyên nhân gây trục trặc của một hệ thống hay máy móc |
| update | v, n | /ˌʌpˈdeɪt/ | để làm cho một thứ có thông tin hay nội dung mới nhất (v); một phiên bản hoặc thông tin mới nhất (n) |
| upgrade | v, n | /ˌʌpˈɡreɪd/ | để thay một thứ bằng bản tốt hơn hoặc hiện đại hơn (v); một bản tốt hơn hoặc hiện đại hơn (n) |
| upload | v, n | /ˌʌpˈloʊd/ | để gửi dữ liệu từ thiết bị của mình lên internet hoặc sang máy khác (v); một tệp được gửi đi như vậy (n) |
| user | n | /ˈjuː.zɚ/ | người sử dụng một sản phẩm, máy móc hoặc dịch vụ |
| version | n | /ˈvɝː.ʒən/ | một dạng cụ thể của một thứ đã được thay đổi so với các dạng khác |
| wireless | adj, adv | /ˈwaɪr.ləs/ | không dùng dây dẫn để truyền tín hiệu hay điện (adj); theo cách không dùng dây dẫn (adv) |
Chấm màu: xám = chưa học · vàng = đang học · xanh dương = sắp thuộc · xanh lá = đã thuộc